Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 12 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1494 toàn thị trường và thứ 285/350 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở.
- Tái chế phế liệu. Chi tiết: Tháo dỡ thiết bị, cấu kiện sắt thép, phương tiện vận tải thủy bộ.
- Sửa chữa máy móc thiết bị. Chi tiết: Sửa chữa đại tu các phương tiện vận tải, máy xây dựng, gia công cơ khí phi tiêu chuẩn và kết cấu thép trong xây dựng.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. Chi tiết: Lắp đặt, vận hành khí nén.
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác. Chi tiết: Cho thuê thiết bị, cần trục.
- Cho thuê xe có động cơ.
- Vận tải hành khách ven biển và viễn dương. Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải thủy.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -52 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -33.486 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,23% |
| Biên lợi nhuận gộp | -90,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | -8,20% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 250,72% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,17 tỷ | 2,99 tỷ | 3,17 tỷ | 1,85 tỷ | 425,21 triệu |
| Giá vốn hàng bán | 6,04 tỷ | 3,89 tỷ | 6,04 tỷ | 1,71 tỷ | 244,55 triệu |
| Lợi nhuận gộp | -2,86 tỷ | -899,47 triệu | -2,86 tỷ | 138,44 triệu | 180,66 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 269,67 triệu | -3,39 tỷ | 269,67 triệu | -2,78 tỷ | -10,96 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -260,32 triệu | -4,44 tỷ | -260,32 triệu | -3,46 tỷ | -14,09 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -260,32 triệu | -4,44 tỷ | -260,32 triệu | -3,46 tỷ | -14,09 tỷ |
| EBITDA | 474,72 triệu | -3,19 tỷ | 474,72 triệu | -2,56 tỷ | -10,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 111,09 tỷ | 108,57 tỷ | 111,09 tỷ | 114,35 tỷ | 114,89 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 25,56 tỷ | 23,67 tỷ | 25,56 tỷ | 29,23 tỷ | 29,55 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 85,53 tỷ | 84,89 tỷ | 85,53 tỷ | 85,11 tỷ | 85,34 tỷ |
| Nợ phải trả | 278,52 tỷ | 280,44 tỷ | 278,52 tỷ | 281,52 tỷ | 278,60 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -167,43 tỷ | -171,87 tỷ | -167,43 tỷ | -167,17 tỷ | -163,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 390,80 triệu | -907,86 triệu | 390,80 triệu | -389,24 triệu | -63,41 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 26.000 đ | 21.000 đ | 26.000 đ | 646,43 triệu | 74.000 đ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 183,00 triệu | -30,00 triệu | 183,00 triệu | -18,00 triệu | -38,50 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 573,82 triệu | -937,84 triệu | 573,82 triệu | 239,19 triệu | -101,83 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 979,81 triệu | 41,98 triệu | 979,81 triệu | 405,99 triệu | 166,80 triệu |
| Chỉ tiêu | Q4/2019 | Q1/2016 | Q4/2015 | Q3/2015 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,63 tỷ | 10,30 tỷ | 13,92 tỷ | 14,23 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -847,75 triệu | 1,02 tỷ | -10,87 tỷ | 1,14 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,81 tỷ | 79,68 triệu | -19,07 tỷ | -427,31 triệu |
| LNST công ty mẹ | -1,81 tỷ | 79,68 triệu | -19,07 tỷ | -427,31 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.