Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (S12)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

S12
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 12 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1494 toàn thị trường và thứ 285/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
23,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-260,32 triệu
Biên lợi nhuận ròng -8,20%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 12

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 12
Mã chứng khoán
S12
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2004
Ngày niêm yết
26/05/2016
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Văn Chiến
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Hải
Đơn vị kiểm toán
CPA HaNoi
Địa chỉ
V5A-01 Khu đô thị Văn Phú - P. Kiến Hưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3557 3681

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở.

- Tái chế phế liệu. Chi tiết: Tháo dỡ thiết bị, cấu kiện sắt thép, phương tiện vận tải thủy bộ.

- Sửa chữa máy móc thiết bị. Chi tiết: Sửa chữa đại tu các phương tiện vận tải, máy xây dựng, gia công cơ khí phi tiêu chuẩn và kết cấu thép trong xây dựng.

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. Chi tiết: Lắp đặt, vận hành khí nén.

- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác. Chi tiết: Cho thuê thiết bị, cần trục.

- Cho thuê xe có động cơ.

- Vận tải hành khách ven biển và viễn dương. Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải thủy.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ...

Chỉ số tài chính S12

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-52 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-33.486 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,23%
Biên lợi nhuận gộp-90,11%
Biên lợi nhuận ròng-8,20%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản250,72%

Kết quả kinh doanh S12 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần3,17 tỷ2,99 tỷ3,17 tỷ1,85 tỷ425,21 triệu
Giá vốn hàng bán6,04 tỷ3,89 tỷ6,04 tỷ1,71 tỷ244,55 triệu
Lợi nhuận gộp-2,86 tỷ-899,47 triệu-2,86 tỷ138,44 triệu180,66 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD269,67 triệu-3,39 tỷ269,67 triệu-2,78 tỷ-10,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-260,32 triệu-4,44 tỷ-260,32 triệu-3,46 tỷ-14,09 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-260,32 triệu-4,44 tỷ-260,32 triệu-3,46 tỷ-14,09 tỷ
EBITDA474,72 triệu-3,19 tỷ474,72 triệu-2,56 tỷ-10,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản111,09 tỷ108,57 tỷ111,09 tỷ114,35 tỷ114,89 tỷ
Tài sản ngắn hạn25,56 tỷ23,67 tỷ25,56 tỷ29,23 tỷ29,55 tỷ
Tài sản dài hạn85,53 tỷ84,89 tỷ85,53 tỷ85,11 tỷ85,34 tỷ
Nợ phải trả278,52 tỷ280,44 tỷ278,52 tỷ281,52 tỷ278,60 tỷ
Vốn chủ sở hữu-167,43 tỷ-171,87 tỷ-167,43 tỷ-167,17 tỷ-163,71 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh390,80 triệu-907,86 triệu390,80 triệu-389,24 triệu-63,41 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư26.000 đ21.000 đ26.000 đ646,43 triệu74.000 đ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính183,00 triệu-30,00 triệu183,00 triệu-18,00 triệu-38,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ573,82 triệu-937,84 triệu573,82 triệu239,19 triệu-101,83 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ979,81 triệu41,98 triệu979,81 triệu405,99 triệu166,80 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2019Q1/2016Q4/2015Q3/2015
Doanh thu thuần2,63 tỷ10,30 tỷ13,92 tỷ14,23 tỷ
Lợi nhuận gộp-847,75 triệu1,02 tỷ-10,87 tỷ1,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,81 tỷ79,68 triệu-19,07 tỷ-427,31 triệu
LNST công ty mẹ-1,81 tỷ79,68 triệu-19,07 tỷ-427,31 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-260,32 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
205,05 triệu
Các khoản dự phòng
-7,52 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-26.000 đ
Chi phí đi vay
1,14 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-6,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
6,03 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,58 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-572,39 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
42.000 đ
Chi phí đi vay đã trả
-746,36 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
390,80 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
26.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
26.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
600,00 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-417,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
183,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
573,82 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
405,99 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
979,81 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về S12

S12 là công ty gì?
S12 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 12, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105140. Trụ sở tại V5A-01 Khu đô thị Văn Phú - P. Kiến Hưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu S12 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu S12 bắt đầu giao dịch ngày 26/05/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2004.
Vốn hóa của S12 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của S12 đạt 23,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1494 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của S12 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,17 tỷ, lợi nhuận sau thuế -260,32 triệu. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu S12?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Văn Chiến. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA HaNoi.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105140.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ