Công ty Cổ phần Tổng công ty Công trình đường sắt (RCC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

RCC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tổng công ty Công trình đường sắt là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 588 toàn thị trường và thứ 81/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
18.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
601,60 tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
321 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
654,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,62 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,40%
Số lao động
90
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tổng công ty Công trình đường sắt

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tổng công ty Công trình đường sắt
Mã chứng khoán
RCC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/05/1963
Ngày niêm yết
02/12/2016
Vốn điều lệ
321 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
90 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Thanh Phương
Tổng giám đốc
Ông Võ Văn Phúc
Địa chỉ
Tòa nhà số 33 - Đường Láng Hạ - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3514 5715

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa đường sắt

- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

- Trồng rừng và chăm sóc rừng

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác...

Chỉ số tài chính RCC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu53 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.807 đ
P/E — giá trên lợi nhuận355,10 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,47 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,22%
Biên lợi nhuận gộp6,62%
Biên lợi nhuận ròng0,40%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,95%

Kết quả kinh doanh RCC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần654,66 tỷ776,64 tỷ839,97 tỷ456,33 tỷ
Giá vốn hàng bán611,33 tỷ700,28 tỷ734,89 tỷ393,19 tỷ
Lợi nhuận gộp43,33 tỷ76,36 tỷ105,07 tỷ63,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,03 tỷ10,80 tỷ38,41 tỷ22,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,62 tỷ3,75 tỷ30,08 tỷ22,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,69 tỷ1,31 tỷ27,44 tỷ23,79 tỷ
EBITDA21,46 tỷ25,45 tỷ52,56 tỷ36,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,17 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ858,62 tỷ
Tài sản ngắn hạn911,70 tỷ743,85 tỷ1,09 nghìn tỷ745,37 tỷ
Tài sản dài hạn257,70 tỷ302,70 tỷ110,31 tỷ113,25 tỷ
Nợ phải trả759,58 tỷ635,33 tỷ789,49 tỷ477,13 tỷ
Vốn chủ sở hữu409,82 tỷ411,22 tỷ407,89 tỷ381,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-104,24 tỷ-162,07 tỷ277,79 tỷ-203,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư68,17 tỷ-208,99 tỷ-665,05 triệu21,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính76,76 tỷ57,97 tỷ18,42 tỷ54,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ40,70 tỷ-313,08 tỷ295,55 tỷ-127,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ52,32 tỷ11,63 tỷ324,71 tỷ29,16 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần66,28 tỷ119,81 tỷ71,30 tỷ157,44 tỷ
Lợi nhuận gộp-7,85 tỷ20,19 tỷ-4,88 tỷ8,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-27,97 tỷ2,84 tỷ-21,69 tỷ-9,12 tỷ
LNST công ty mẹ-28,20 tỷ2,11 tỷ-21,86 tỷ-9,24 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,43 tỷ
Các khoản dự phòng
960,95 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-38,12 tỷ
Chi phí đi vay
34,68 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
20,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-210,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
46,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
73,68 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,14 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-34,68 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,78 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-752,47 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-104,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,56 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
400,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
27,30 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
37,91 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
68,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
549,28 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-472,52 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
76,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
40,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
52,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về RCC

RCC là công ty gì?
RCC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tổng công ty Công trình đường sắt, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3300101075. Trụ sở tại Tòa nhà số 33 - Đường Láng Hạ - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu RCC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu RCC bắt đầu giao dịch ngày 02/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/05/1963.
Vốn hóa của RCC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của RCC đạt 601,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 588 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của RCC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 654,66 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,62 tỷ, ROE 0,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu RCC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Thanh Phương. Tổng giám đốc: Ông Võ Văn Phúc.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3300101075.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ