Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh (QNC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

QNC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 790 toàn thị trường và thứ 126/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
300,00 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
600 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,91 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
34,86 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,83%
Số lao động
577
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
Mã chứng khoán
QNC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/02/2005
Ngày niêm yết
17/01/2008
Vốn điều lệ
600 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
577 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Hoàng Phúc
Tổng giám đốc
Ông Tô Ngọc Hoàng
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Khu Hợp Thành - P. Yên Tử - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 366 8355 - 366 8388

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp các sản phẩm vật liệu xây dựng như xi măng PCB 30, PCB 40

- Sản xuất đá xây dựng, sản xuất than, vật liệu xây dựng

- Cung cấp các dịch vụ thi công cơ giới, các công trình chung cư

- Cung cấp các dịch vụ khác như khách sạn, san lấp, đào ủi...

Chỉ số tài chính QNC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu581 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.952 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,71%
Biên lợi nhuận gộp8,45%
Biên lợi nhuận ròng1,83%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,80%

Kết quả kinh doanh QNC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,91 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,75 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp161,40 tỷ183,07 tỷ173,89 tỷ195,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD37,76 tỷ57,11 tỷ68,21 tỷ127,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế34,86 tỷ43,18 tỷ78,50 tỷ89,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ34,83 tỷ43,16 tỷ78,43 tỷ89,55 tỷ
EBITDA194,26 tỷ204,72 tỷ191,80 tỷ237,38 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,04 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn996,39 tỷ806,76 tỷ705,95 tỷ546,85 tỷ
Tài sản dài hạn1,04 nghìn tỷ929,75 tỷ984,65 tỷ1,12 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,32 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu717,10 tỷ686,01 tỷ645,21 tỷ609,99 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh13,33 tỷ48,97 tỷ-86,90 tỷ112,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-376,72 tỷ-99,43 tỷ11,13 tỷ-228,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính363,38 tỷ5,55 tỷ131,39 tỷ115,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,34 triệu-44,91 tỷ55,62 tỷ-826,18 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ14,32 tỷ14,33 tỷ59,24 tỷ3,62 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần499,15 tỷ472,16 tỷ399,87 tỷ482,69 tỷ
Lợi nhuận gộp45,65 tỷ28,00 tỷ29,46 tỷ43,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,93 tỷ1,47 tỷ5,13 tỷ8,49 tỷ
LNST công ty mẹ8,93 tỷ1,46 tỷ5,13 tỷ8,49 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
43,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
156,49 tỷ
Các khoản dự phòng
-486,06 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
566,11 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,98 tỷ
Chi phí đi vay
43,70 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
242,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
47,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-110,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-101,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-14,17 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-37,17 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,70 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-983,55 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
13,33 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-387,10 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
39,27 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,02 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
5,99 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,34 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-376,72 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,86 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,50 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
363,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-10,34 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,33 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
14,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về QNC

QNC là công ty gì?
QNC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700100263. Trụ sở tại Khu Hợp Thành - P. Yên Tử - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu QNC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu QNC bắt đầu giao dịch ngày 17/01/2008 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/02/2005.
Vốn hóa của QNC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của QNC đạt 300,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 790 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của QNC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,91 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 34,86 tỷ, ROE 4,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu QNC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Hoàng Phúc. Tổng giám đốc: Ông Tô Ngọc Hoàng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700100263.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ