Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai (QCG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

QCG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/08/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 214 toàn thị trường và thứ 35/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,58 nghìn tỷ
275.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.751 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
473,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
170,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 36,08%
Số lao động
17
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai
Mã chứng khoán
QCG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/03/2007
Ngày niêm yết
09/08/2010
Vốn điều lệ
2.751 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
275.000.000 cổ phiếu
Số lao động
17 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lại Thế Hà
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quốc Cường
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Đường Nguyễn Chí Thanh - P. Hội Phú - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.269) 382 0896 - 382 0046

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Cao su.

- Thủy điện.

Chỉ số tài chính QCG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 275.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu623 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.253 đ
P/E — giá trên lợi nhuận20,87 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,60%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,95%
Biên lợi nhuận gộp38,95%
Biên lợi nhuận ròng36,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,74%

Kết quả kinh doanh QCG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần473,29 tỷ729,15 tỷ432,49 tỷ1,27 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán288,92 tỷ542,06 tỷ349,42 tỷ1,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp184,34 tỷ187,09 tỷ82,93 tỷ137,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD274,41 tỷ111,10 tỷ11,70 tỷ47,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế170,75 tỷ81,96 tỷ3,19 tỷ31,90 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ171,33 tỷ83,18 tỷ7,45 tỷ22,69 tỷ
EBITDA342,31 tỷ182,89 tỷ83,24 tỷ120,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,74 nghìn tỷ8,88 nghìn tỷ9,57 nghìn tỷ9,95 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,24 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ7,53 nghìn tỷ7,84 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,50 nghìn tỷ6,83 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ
Nợ phải trả4,00 nghìn tỷ4,31 nghìn tỷ5,23 nghìn tỷ5,61 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,74 nghìn tỷ4,58 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,13 nghìn tỷ86,81 tỷ-32,92 tỷ-121,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư702,75 tỷ37,62 tỷ-2,84 tỷ27,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính451,75 tỷ-38,08 tỷ-12,64 tỷ139,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ27,50 tỷ86,36 tỷ-48,40 tỷ46,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ142,34 tỷ114,85 tỷ28,48 tỷ76,89 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần69,30 tỷ111,45 tỷ111,50 tỷ131,06 tỷ
Lợi nhuận gộp23,03 tỷ45,75 tỷ38,94 tỷ49,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,56 tỷ24,06 tỷ8,23 tỷ2,50 tỷ
LNST công ty mẹ13,54 tỷ23,82 tỷ9,49 tỷ7,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
210,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
67,91 tỷ
Các khoản dự phòng
3,62 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
38,73 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-154,39 tỷ
Chi phí đi vay
51,30 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
179,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
328,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-37,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,54 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,85 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-33,59 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,92 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-39,09 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,13 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
429,00 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-14,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
286,61 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,65 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
702,75 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,11 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-657,66 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,60 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
451,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
27,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
114,85 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
748.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
142,34 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về QCG

QCG là công ty gì?
QCG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900409387. Trụ sở tại Đường Nguyễn Chí Thanh - P. Hội Phú - T. Gia Lai.
Cổ phiếu QCG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu QCG bắt đầu giao dịch ngày 09/08/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/03/2007.
Vốn hóa của QCG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của QCG đạt 3,58 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 275.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 214 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của QCG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 473,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế 170,75 tỷ, ROE 3,60%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu QCG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lại Thế Hà. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quốc Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900409387.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ