CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông (QCC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

QCC
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/06/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1597 toàn thị trường và thứ 323/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
7,20 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
15 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
27,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
847,34 triệu
Biên lợi nhuận ròng 3,10%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông

Tên doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông
Mã chứng khoán
QCC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/01/2002
Ngày niêm yết
06/06/2014
Vốn điều lệ
15 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Tấn Long
Đơn vị kiểm toán
RSM Việt Nam_Miền Trung
Địa chỉ
Đường Phan Bội Châu - P. Bàn Thạch - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.235) 381 1811 - 381 1777

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công các công trình xây lắp Bưu chính - Viễn thông (nhà trạm, tháp anten, mạng ngoại vi, cáp quang, truyền dẫn vi ba, thiết bị chuyển mạch, thiết bị vô tuyến, thiết bị chống sét…)

- Bảo trì, bảo dưỡng, hỗ trợ vận hành các thiết bị Bưu chính- Viễn thông, điện tử, tin học, cơ điện và điện lạnh và các thiết bị chuyên ngành Viễn thông, tin học...

Chỉ số tài chính QCC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu424 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.458 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,50 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,16%
Biên lợi nhuận gộp14,16%
Biên lợi nhuận ròng3,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản22,08%

Kết quả kinh doanh QCC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần27,32 tỷ34,85 tỷ27,32 tỷ57,73 tỷ42,76 tỷ
Giá vốn hàng bán23,45 tỷ31,03 tỷ23,45 tỷ51,55 tỷ37,74 tỷ
Lợi nhuận gộp3,87 tỷ3,83 tỷ3,87 tỷ6,18 tỷ5,02 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,10 tỷ1,34 tỷ1,10 tỷ2,63 tỷ1,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế847,34 triệu1,07 tỷ847,34 triệu1,58 tỷ1,34 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ847,34 triệu1,07 tỷ847,34 triệu1,58 tỷ1,34 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản26,84 tỷ26,08 tỷ26,84 tỷ32,16 tỷ38,30 tỷ
Tài sản ngắn hạn25,70 tỷ25,30 tỷ25,70 tỷ30,89 tỷ37,20 tỷ
Tài sản dài hạn1,14 tỷ782,11 triệu1,14 tỷ1,27 tỷ1,10 tỷ
Nợ phải trả5,93 tỷ4,94 tỷ5,93 tỷ10,51 tỷ16,89 tỷ
Vốn chủ sở hữu20,92 tỷ21,14 tỷ20,92 tỷ21,65 tỷ21,41 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2015Q2/2014Q1/2014Q4/2013
Doanh thu thuần6,92 tỷ1,04 tỷ8,75 tỷ
Lợi nhuận gộp1,20 tỷ117,81 triệu1,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế827,44 triệu-231,29 triệu1,13 tỷ
LNST công ty mẹ827,44 triệu-231,29 triệu1,13 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về QCC

QCC là công ty gì?
QCC là mã chứng khoán của CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn thông, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4000364082. Trụ sở tại Đường Phan Bội Châu - P. Bàn Thạch - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu QCC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu QCC bắt đầu giao dịch ngày 06/06/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/01/2002.
Vốn hóa của QCC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của QCC đạt 7,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1597 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của QCC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 27,32 tỷ, lợi nhuận sau thuế 847,34 triệu, ROE 4,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu QCC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Tấn Long. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: RSM Việt Nam_Miền Trung .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4000364082.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ