Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí (PXT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PXT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/06/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1400 toàn thị trường và thứ 255/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
44,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
115,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,80 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,55%
Số lao động
39
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí
Mã chứng khoán
PXT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/11/2009
Ngày niêm yết
09/06/2021
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
39 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hồ Sỹ Hoàng
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 35G Đường 30/4 - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 5416 0800 - 5416 0801
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất lắp ráp các thiết bị kết cấu chuyên ngành Dầu khí.

- Xây lắp, duy tu, bảo dưỡng Nhà máy điện.

Chỉ số tài chính PXT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu90 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.878 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,76 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,71%
Biên lợi nhuận gộp7,71%
Biên lợi nhuận ròng1,55%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,26%

Kết quả kinh doanh PXT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần115,96 tỷ100,14 tỷ99,61 tỷ100,84 tỷ
Giá vốn hàng bán107,02 tỷ89,43 tỷ82,77 tỷ84,43 tỷ
Lợi nhuận gộp8,94 tỷ10,71 tỷ16,84 tỷ16,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,08 tỷ720,76 triệu4,34 tỷ957,90 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,80 tỷ1,22 tỷ1,01 tỷ633,28 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ1,80 tỷ1,22 tỷ1,01 tỷ633,28 triệu
EBITDA-1,43 tỷ2,50 tỷ6,43 tỷ3,97 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản253,20 tỷ281,95 tỷ296,40 tỷ304,80 tỷ
Tài sản ngắn hạn221,95 tỷ249,26 tỷ261,89 tỷ267,09 tỷ
Tài sản dài hạn31,25 tỷ32,70 tỷ34,52 tỷ37,71 tỷ
Nợ phải trả195,63 tỷ226,19 tỷ241,86 tỷ251,26 tỷ
Vốn chủ sở hữu57,57 tỷ55,77 tỷ54,55 tỷ53,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,20 tỷ-6,65 tỷ9,62 tỷ16,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư65,60 triệu29,18 triệu-1,74 tỷ701,64 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,21 tỷ7,02 tỷ-9,14 tỷ-18,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-945,33 triệu403,80 triệu-1,26 tỷ-970,20 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ742,77 triệu1,69 tỷ1,28 tỷ2,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần33,33 tỷ8,16 tỷ21,83 tỷ21,52 tỷ
Lợi nhuận gộp2,54 tỷ2,05 tỷ1,73 tỷ283,50 triệu
Lợi nhuận sau thuế248,13 triệu195,89 triệu371,70 triệu748,54 triệu
LNST công ty mẹ248,13 triệu195,89 triệu371,70 triệu748,54 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,80 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,65 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,84 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-65,60 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
13,79 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
14,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-27,78 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-193,60 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-566,33 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,20 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
65,60 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
65,60 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,52 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-945,33 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,69 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
742,77 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PXT

PXT là công ty gì?
PXT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500833615. Trụ sở tại Số 35G Đường 30/4 - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PXT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PXT bắt đầu giao dịch ngày 09/06/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/11/2009.
Vốn hóa của PXT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PXT đạt 44,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1400 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PXT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 115,96 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,80 tỷ, ROE 3,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PXT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hồ Sỹ Hoàng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500833615.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ