Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí (PXS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PXS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/07/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 840 toàn thị trường và thứ 138/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
252,00 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
600 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
945,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,56%
Số lao động
253
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí
Mã chứng khoán
PXS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/11/2009
Ngày niêm yết
08/07/2022
Vốn điều lệ
600 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
253 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Minh Công
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
02 Đường Nguyễn Hữu Cảnh - P. Rạch Dừa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 384 8229

Lĩnh vực kinh doanh

- Khảo sát thiết kế, chế tạo, lắp đặt các chân đế giàn khoan, các kết cấu kim loại, các bồn bể chứa (xăng dầu, khí hoá lỏng, nước), bình chịu áp lực và hệ thống công nghệ

- Khảo sát duy tu bảo dưỡng và sửa chữa các công trình dầu khí (ngoài khơi và trên đất liền), các công trình dân dụng và công nghiệp khác...

Chỉ số tài chính PXS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu246 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.527 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,05 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,50%
Biên lợi nhuận gộp5,84%
Biên lợi nhuận ròng1,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu9,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản90,70%

Kết quả kinh doanh PXS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần945,70 tỷ570,02 tỷ412,42 tỷ553,91 tỷ
Giá vốn hàng bán890,51 tỷ528,15 tỷ541,82 tỷ583,63 tỷ
Lợi nhuận gộp55,19 tỷ41,87 tỷ-129,40 tỷ-29,72 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,34 tỷ7,70 tỷ-160,48 tỷ-63,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,78 tỷ9,95 tỷ-159,01 tỷ-64,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,78 tỷ9,95 tỷ-159,01 tỷ-64,63 tỷ
EBITDA44,22 tỷ33,27 tỷ-133,94 tỷ-34,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản984,95 tỷ837,76 tỷ820,68 tỷ1,07 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn522,71 tỷ334,52 tỷ290,40 tỷ518,81 tỷ
Tài sản dài hạn462,24 tỷ503,24 tỷ530,28 tỷ546,99 tỷ
Nợ phải trả893,33 tỷ711,14 tỷ702,08 tỷ788,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu91,62 tỷ126,61 tỷ118,60 tỷ277,60 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-35,40 tỷ12,85 tỷ-14,41 tỷ38,52 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,15 tỷ-6,11 tỷ1,55 tỷ-526,23 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-60,00 triệu4,61 tỷ-26,74 tỷ-51,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-39,61 tỷ11,36 tỷ-39,60 tỷ-13,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,94 tỷ51,56 tỷ40,19 tỷ79,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần255,49 tỷ346,68 tỷ201,68 tỷ224,77 tỷ
Lợi nhuận gộp15,66 tỷ13,53 tỷ12,96 tỷ13,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,37 tỷ3,76 tỷ3,63 tỷ3,95 tỷ
LNST công ty mẹ3,37 tỷ3,76 tỷ3,63 tỷ3,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
14,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,88 tỷ
Các khoản dự phòng
35,25 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,18 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-424,97 triệu
Chi phí đi vay
1,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
78,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-123,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-137,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
137,12 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,85 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,60 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
2,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-35,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-350,68 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
15,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,16 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
345,07 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,15 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
15,66 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-15,72 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-60,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-39,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
51,56 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-2,18 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,94 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PXS

PXS là công ty gì?
PXS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500834094. Trụ sở tại 02 Đường Nguyễn Hữu Cảnh - P. Rạch Dừa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PXS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PXS bắt đầu giao dịch ngày 08/07/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/11/2009.
Vốn hóa của PXS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PXS đạt 252,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 840 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PXS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 945,70 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,78 tỷ, ROE 16,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PXS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Minh Công. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500834094.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ