Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung (PXM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PXM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1496 toàn thị trường và thứ 286/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
22,50 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
637,44 triệu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-19,46 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -3.053,14%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung
Mã chứng khoán
PXM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/11/2009
Ngày niêm yết
01/07/2014
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đình Phước
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 3 - Tòa Shome - Số 186 - Đường 30/4 - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 363 5888

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, cầu đường, công trình dân dụng và công nghiệp trong và ngoài ngành dầu khí, công trình thủy lợi

- Kinh doanh và khai thác khoáng sản, khoan phá đá nổ mìn, khai thác mỏ

- Chế tạo, lắp đặt các bồn chứa xăng dầu, khí hóa lỏng, chứa nước, bồn chịu áp lực và hệ thống công nghiệp

- Bán buôn và vận chuyển nguyên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất bao bì các loại...

Chỉ số tài chính PXM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.297 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-33.665 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-48,56%
Biên lợi nhuận gộp20,45%
Biên lợi nhuận ròng-3.053,14%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản1.359,96%

Kết quả kinh doanh PXM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần637,44 triệu652,58 triệu1,38 tỷ2,04 tỷ
Giá vốn hàng bán507,07 triệu456,74 triệu415,24 triệu1,13 tỷ
Lợi nhuận gộp130,38 triệu195,83 triệu968,24 triệu903,01 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-19,33 tỷ-19,24 tỷ-19,87 tỷ-19,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-19,46 tỷ-18,31 tỷ-19,88 tỷ-20,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-19,46 tỷ-18,31 tỷ-19,88 tỷ-20,18 tỷ
EBITDA-19,30 tỷ-19,15 tỷ-19,78 tỷ-19,75 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản40,08 tỷ40,69 tỷ40,98 tỷ42,47 tỷ
Tài sản ngắn hạn39,37 tỷ39,76 tỷ39,87 tỷ41,12 tỷ
Tài sản dài hạn705,07 triệu933,21 triệu1,10 tỷ1,34 tỷ
Nợ phải trả545,05 tỷ526,20 tỷ508,17 tỷ489,79 tỷ
Vốn chủ sở hữu-504,97 tỷ-485,51 tỷ-467,20 tỷ-447,32 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-123,66 triệu-980,53 triệu-430,79 triệu-124,72 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư47.000 đ1,12 tỷ308,60 triệu223.000 đ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-123,62 triệu134,81 triệu-122,20 triệu-124,50 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ89,97 triệu213,58 triệu78,78 triệu200,98 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần70,83 triệu193,56 triệu158,37 triệu16,81 triệu
Lợi nhuận gộp-47,58 triệu53,24 triệu24,91 triệu-109,21 triệu
Lợi nhuận sau thuế-4,88 tỷ-4,80 tỷ-4,86 tỷ-4,99 tỷ
LNST công ty mẹ-4,88 tỷ-4,80 tỷ-4,86 tỷ-4,99 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-19,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,54 triệu
Các khoản dự phòng
32,26 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-47.000 đ
Chi phí đi vay
18,42 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-980,01 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
232,07 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
423,03 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
201,25 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-123,66 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
47.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
47.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-123,62 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
213,58 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
89,97 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PXM

PXM là công ty gì?
PXM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4300368987. Trụ sở tại Tầng 3 - Tòa Shome - Số 186 - Đường 30/4 - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu PXM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PXM bắt đầu giao dịch ngày 01/07/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/11/2009.
Vốn hóa của PXM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PXM đạt 22,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1496 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PXM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 637,44 triệu, lợi nhuận sau thuế -19,46 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PXM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đình Phước. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4300368987.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ