Công ty Cổ phần Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí (PXI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PXI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/05/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 187/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
120,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
300 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
14,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
503,53 triệu
Biên lợi nhuận ròng 3,47%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí
Mã chứng khoán
PXI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/11/2009
Ngày niêm yết
19/05/2022
Vốn điều lệ
300 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Bùi Ngọc
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 35D - Đường 30/4 - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 383 4784 - 383 8224

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp trong và ngoài ngành dầu khí

- Đầu tư, xây lắp các công trình chuyên ngành dầu khí

- Xây dựng các công trình hạ tầng, cầu cảng

- Đầu tư kinh doanh địa ốc, hạ tầng phụ trợ...

Chỉ số tài chính PXI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu17 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)4.566 đ
P/E — giá trên lợi nhuận238,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,17%
Biên lợi nhuận gộp4,60%
Biên lợi nhuận ròng3,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,08%

Kết quả kinh doanh PXI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần14,51 tỷ4,61 tỷ30,39 tỷ7,60 tỷ
Giá vốn hàng bán13,84 tỷ3,74 tỷ31,36 tỷ4,93 tỷ
Lợi nhuận gộp667,89 triệu870,33 triệu-971,97 triệu2,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,96 tỷ-5,19 tỷ-12,94 tỷ-4,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế503,53 triệu369,75 triệu-19,34 tỷ-4,88 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ503,53 triệu369,75 triệu-19,34 tỷ-4,88 tỷ
EBITDA-3,77 tỷ-4,59 tỷ-10,79 tỷ-1,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản291,94 tỷ315,32 tỷ329,79 tỷ356,42 tỷ
Tài sản ngắn hạn277,25 tỷ300,45 tỷ313,75 tỷ324,13 tỷ
Tài sản dài hạn14,69 tỷ14,87 tỷ16,04 tỷ32,28 tỷ
Nợ phải trả154,97 tỷ178,86 tỷ193,69 tỷ173,14 tỷ
Vốn chủ sở hữu136,97 tỷ136,46 tỷ136,10 tỷ183,28 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,31 tỷ-8,02 tỷ1,55 tỷ-254,33 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,84 tỷ3,49 tỷ-43,03 tỷ1,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-217,08 triệu-360,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,54 tỷ-4,75 tỷ-41,85 tỷ902,47 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,80 tỷ257,88 triệu5,01 tỷ46,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần9,54 tỷ3,21 tỷ380,94 triệu1,37 tỷ
Lợi nhuận gộp71,06 triệu747,16 triệu271,23 triệu866,83 triệu
Lợi nhuận sau thuế-772,70 triệu-356,84 triệu-363,51 triệu-590,84 triệu
LNST công ty mẹ-772,70 triệu-356,84 triệu-363,51 triệu-590,84 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,48 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
182,58 triệu
Các khoản dự phòng
-5,54 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,81 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-6,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
15,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
10,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-20,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
847,30 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,00 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
257,88 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PXI

PXI là công ty gì?
PXI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500832971. Trụ sở tại Số 35D - Đường 30/4 - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PXI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PXI bắt đầu giao dịch ngày 19/05/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/11/2009.
Vốn hóa của PXI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PXI đạt 120,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1089 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PXI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 14,51 tỷ, lợi nhuận sau thuế 503,53 triệu, ROE 0,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PXI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Bùi Ngọc. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500832971.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ