Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 796 toàn thị trường và thứ 129/350 trong ngành về vốn hóa.
- Đóng mới, sửa chữa, hoán cải các loại giàn khoan, giàn khoan khai thác dầu khí, tàu thủy, các phương tiện nổi, thiết bị và phương tiện mới
- Thi công các công trình thủy, phá dỡ giàn khoan, giàn khoan khai thác dầu khí, tàu thủy, các phương tiện nổi
- Sản xuất các loại vật liệu, thiết bị cơ khí, điện, điện lạnh, điện tử phục vụ công tác chế tạo giàn khoan, giàn khoan khai thác dầu khí và chế tạo thủy
- Kinh doanh vật tư, thiết bị cơ khí, phụ tùng, phụ kiện, các loại hàng hóa liên quan đến ngành chế tạo giàn khoan, giàn khoan khai thác dầu khí và chế tạo thủy
- Lập dự án, chế thử sản xuất và tiêu thụ sản phẩm giàn khoan, giàn khoan khai thác dầu khí và tàu thủy.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 59.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 8 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -8.358 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 623,81 lần |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,04% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,16% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,04% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 140,51% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,29 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 993,55 tỷ | 314,82 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,22 nghìn tỷ | 998,91 tỷ | 934,54 tỷ | 356,85 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 66,58 tỷ | 64,40 tỷ | 59,00 tỷ | -42,04 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,20 tỷ | 415,72 triệu | -17,15 tỷ | -115,72 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 472,90 triệu | 177,42 triệu | -24,09 tỷ | -115,48 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 472,90 triệu | 177,42 triệu | -24,09 tỷ | -115,48 tỷ |
| EBITDA | 43,22 tỷ | 33,96 tỷ | 15,95 tỷ | -82,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,22 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 683,68 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 780,50 tỷ | 703,82 tỷ | 590,65 tỷ | 221,00 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 436,94 tỷ | 418,28 tỷ | 412,26 tỷ | 462,68 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,71 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ | 1,43 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -493,14 tỷ | -431,78 tỷ | -431,96 tỷ | -407,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 110,67 tỷ | 23,45 tỷ | 30,49 tỷ | -9,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -89,60 tỷ | -56,78 tỷ | -15,96 tỷ | -8,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 91,62 tỷ | 5,89 tỷ | 6,81 tỷ | -1,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 112,68 tỷ | -27,44 tỷ | 21,34 tỷ | -19,88 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 142,42 tỷ | 32,22 tỷ | 59,60 tỷ | 38,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 400,31 tỷ | 244,98 tỷ | 266,22 tỷ | 509,46 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,49 tỷ | 15,02 tỷ | 14,84 tỷ | 18,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 87,49 triệu | 1,47 tỷ | -2,47 tỷ | 93,20 triệu |
| LNST công ty mẹ | 87,49 triệu | 1,47 tỷ | -2,47 tỷ | 93,20 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.