Công ty Cổ phần Vinaconex 39 (PVV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vinaconex 39 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1543 toàn thị trường và thứ 308/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
15,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
300 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
18,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
99,41 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 540,80%
Số lao động
45
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vinaconex 39

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vinaconex 39
Mã chứng khoán
PVV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/01/2007
Ngày niêm yết
03/06/2019
Vốn điều lệ
300 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
45 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Đình Phong
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tiến Dũng
Đơn vị kiểm toán
An Việt
Địa chỉ
Tầng 1 - Tòa nhà CT2A - KĐT Mới Cổ Nhuế - P. Nghĩa Đô - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3787 5938
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình điện đến 35 KV, trang trí nội ngoại thất

- San lắp mặt bằng, xử lý nền móng công trình, ...

Chỉ số tài chính PVV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.410 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-1.025 đ
P/E — giá trên lợi nhuận0,15 lần
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,30%
Biên lợi nhuận gộp4,49%
Biên lợi nhuận ròng540,80%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản104,74%

Kết quả kinh doanh PVV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần18,38 tỷ14,15 tỷ17,23 tỷ22,61 tỷ
Giá vốn hàng bán17,56 tỷ12,99 tỷ15,02 tỷ17,51 tỷ
Lợi nhuận gộp826,13 triệu1,16 tỷ2,22 tỷ5,10 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-232,76 tỷ-31,54 tỷ-29,45 tỷ-32,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế99,41 tỷ-32,61 tỷ-32,70 tỷ-34,62 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ102,31 tỷ-32,24 tỷ-32,33 tỷ-34,26 tỷ
EBITDA-230,51 tỷ-29,30 tỷ-27,03 tỷ-28,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản649,58 tỷ854,33 tỷ872,16 tỷ894,33 tỷ
Tài sản ngắn hạn576,57 tỷ580,34 tỷ588,47 tỷ603,83 tỷ
Tài sản dài hạn73,00 tỷ274,00 tỷ283,69 tỷ290,49 tỷ
Nợ phải trả680,34 tỷ984,51 tỷ969,73 tỷ959,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu-30,76 tỷ-130,18 tỷ-97,57 tỷ-64,86 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh146,68 tỷ164,55 triệu-2,48 tỷ-14,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư19,63 triệu3,59 tỷ9,77 triệu5,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-141,76 tỷ-3,36 tỷ-3,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,94 tỷ395,70 triệu-2,47 tỷ-12,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,49 tỷ552,70 triệu157,00 triệu2,63 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,28 tỷ4,43 tỷ2,36 tỷ5,96 tỷ
Lợi nhuận gộp807,02 triệu680,33 triệu885,85 triệu307,66 triệu
Lợi nhuận sau thuế-946,51 triệu200,38 tỷ-7,44 tỷ-79,53 tỷ
LNST công ty mẹ-852,56 triệu200,38 tỷ-7,44 tỷ-77,89 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
105,68 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,25 tỷ
Các khoản dự phòng
129,75 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
378,15 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-94,65 triệu
Chi phí đi vay
227,56 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
335,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
186,39 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
16,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-395,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,20 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-694,52 triệu
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
146,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,39 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
28,02 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
19,63 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
435,68 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-142,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-141,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
552,70 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PVV

PVV là công ty gì?
PVV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vinaconex 39, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102141289. Trụ sở tại Tầng 1 - Tòa nhà CT2A - KĐT Mới Cổ Nhuế - P. Nghĩa Đô - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PVV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVV bắt đầu giao dịch ngày 03/06/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/01/2007.
Vốn hóa của PVV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVV đạt 15,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1543 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 18,38 tỷ, lợi nhuận sau thuế 99,41 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Đình Phong. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tiến Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: An Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102141289.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ