Công ty cổ phần Xây lắp dầu khí Thanh Hóa (PVH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xây lắp dầu khí Thanh Hóa là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1037 toàn thị trường và thứ 177/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
138,60 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
210 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
13,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-9,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -69,42%
Số lao động
33
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Xây lắp dầu khí Thanh Hóa

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xây lắp dầu khí Thanh Hóa
Mã chứng khoán
PVH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
19/05/2017
Vốn điều lệ
210 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
33 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Hải Bằng
Địa chỉ
Tầng 10 Tòa nhà dầu khí - Số 38A Đại lộ Lê Lợi - P. Hạc Thành - T. Thanh Hóa
Điện thoại
(84.237) 372 4668
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng đi thuê. Đầu tư cải tạo đất, đầu tư các công trình hạ tầng trên đất thuê đã có hạ tầng, phát triển các dự án nhà ở trong khu đô thị, văn phòng cho thuê, khu công nghiệp.

- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động; đại lý du lịch, điều hành tour du lịch.

- Xây dựng công trình đường sắt, đường bộ, xây dựng công trình công ích; Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, công trình dây và trạm biến áp đến 35kv, công trình thể thao ngoài trời, hạ tầng kỹ thuật KCN, khu chế xuất, khu đô thị, khu kinh tế.

- Phá dỡ, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí; Hoàn thiện công trình xây dựng.

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét, sản xuất sắt, thép, gang; sản xuất các cấu kiện kim loại, gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Bảo dưỡng sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác, kho bãi lưu giữ hàng hóa và một số dịch vụ khác...

- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp, trồng rừng và chăm sóc rừng.

Chỉ số tài chính PVH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-433 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.236 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-19,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,68%
Biên lợi nhuận gộp-28,08%
Biên lợi nhuận ròng-69,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu10,57 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản91,36%

Kết quả kinh doanh PVH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần13,11 tỷ17,10 tỷ24,67 tỷ30,64 tỷ
Giá vốn hàng bán16,80 tỷ32,06 tỷ25,41 tỷ30,71 tỷ
Lợi nhuận gộp-3,68 tỷ-14,96 tỷ-736,61 triệu-65,73 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-8,94 tỷ-20,14 tỷ-6,32 tỷ-6,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,10 tỷ-20,24 tỷ-1,87 tỷ-6,04 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-9,10 tỷ-20,24 tỷ-1,87 tỷ-6,04 tỷ
EBITDA-7,10 tỷ-18,28 tỷ-4,33 tỷ-3,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản543,46 tỷ558,34 tỷ599,77 tỷ609,19 tỷ
Tài sản ngắn hạn172,61 tỷ183,62 tỷ219,61 tỷ226,78 tỷ
Tài sản dài hạn370,86 tỷ374,72 tỷ380,15 tỷ382,41 tỷ
Nợ phải trả496,51 tỷ502,28 tỷ523,47 tỷ531,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu46,96 tỷ56,06 tỷ76,30 tỷ78,12 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh630,18 triệu1,71 tỷ-12,19 tỷ-6,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư364,60 triệu-204,45 triệu7,83 tỷ9,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-115,35 triệu-700,00 triệu658,79 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ879,43 triệu1,50 tỷ-5,06 tỷ3,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,16 tỷ2,28 tỷ783,38 triệu5,84 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần5,33 tỷ4,30 tỷ565,52 triệu3,87 tỷ
Lợi nhuận gộp-564,22 triệu-807,66 triệu-1,15 tỷ-879,57 triệu
Lợi nhuận sau thuế-1,91 tỷ-2,40 tỷ-2,25 tỷ-2,04 tỷ
LNST công ty mẹ-1,91 tỷ-2,40 tỷ-2,25 tỷ-2,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-9,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,84 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,47 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-8,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
12,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
565,03 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-5,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
630,18 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-68,82 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
67,80 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,38 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
364,60 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-115,35 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-115,35 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
879,43 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,16 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PVH

PVH là công ty gì?
PVH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xây lắp dầu khí Thanh Hóa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800947548. Trụ sở tại Tầng 10 Tòa nhà dầu khí - Số 38A Đại lộ Lê Lợi - P. Hạc Thành - T. Thanh Hóa.
Cổ phiếu PVH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVH bắt đầu giao dịch ngày 19/05/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của PVH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVH đạt 138,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1037 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 13,11 tỷ, lợi nhuận sau thuế -9,10 tỷ, ROE -19,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Hải Bằng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800947548.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ