Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Xây lắp dầu khí Thanh Hóa là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1037 toàn thị trường và thứ 177/350 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng đi thuê. Đầu tư cải tạo đất, đầu tư các công trình hạ tầng trên đất thuê đã có hạ tầng, phát triển các dự án nhà ở trong khu đô thị, văn phòng cho thuê, khu công nghiệp.
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động; đại lý du lịch, điều hành tour du lịch.
- Xây dựng công trình đường sắt, đường bộ, xây dựng công trình công ích; Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, công trình dây và trạm biến áp đến 35kv, công trình thể thao ngoài trời, hạ tầng kỹ thuật KCN, khu chế xuất, khu đô thị, khu kinh tế.
- Phá dỡ, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí; Hoàn thiện công trình xây dựng.
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét, sản xuất sắt, thép, gang; sản xuất các cấu kiện kim loại, gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Bảo dưỡng sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác, kho bãi lưu giữ hàng hóa và một số dịch vụ khác...
- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp, trồng rừng và chăm sóc rừng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -433 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 2.236 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,95 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -19,39% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1,68% |
| Biên lợi nhuận gộp | -28,08% |
| Biên lợi nhuận ròng | -69,42% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 10,57 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 91,36% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 13,11 tỷ | 17,10 tỷ | 24,67 tỷ | 30,64 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 16,80 tỷ | 32,06 tỷ | 25,41 tỷ | 30,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -3,68 tỷ | -14,96 tỷ | -736,61 triệu | -65,73 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -8,94 tỷ | -20,14 tỷ | -6,32 tỷ | -6,02 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -9,10 tỷ | -20,24 tỷ | -1,87 tỷ | -6,04 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -9,10 tỷ | -20,24 tỷ | -1,87 tỷ | -6,04 tỷ |
| EBITDA | -7,10 tỷ | -18,28 tỷ | -4,33 tỷ | -3,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 543,46 tỷ | 558,34 tỷ | 599,77 tỷ | 609,19 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 172,61 tỷ | 183,62 tỷ | 219,61 tỷ | 226,78 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 370,86 tỷ | 374,72 tỷ | 380,15 tỷ | 382,41 tỷ |
| Nợ phải trả | 496,51 tỷ | 502,28 tỷ | 523,47 tỷ | 531,07 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 46,96 tỷ | 56,06 tỷ | 76,30 tỷ | 78,12 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 630,18 triệu | 1,71 tỷ | -12,19 tỷ | -6,63 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 364,60 triệu | -204,45 triệu | 7,83 tỷ | 9,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -115,35 triệu | — | -700,00 triệu | 658,79 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 879,43 triệu | 1,50 tỷ | -5,06 tỷ | 3,48 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,16 tỷ | 2,28 tỷ | 783,38 triệu | 5,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,33 tỷ | 4,30 tỷ | 565,52 triệu | 3,87 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -564,22 triệu | -807,66 triệu | -1,15 tỷ | -879,57 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,91 tỷ | -2,40 tỷ | -2,25 tỷ | -2,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -1,91 tỷ | -2,40 tỷ | -2,25 tỷ | -2,04 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.