Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An (PVA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

PVA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/10/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 785 toàn thị trường và thứ 124/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
303,60 tỷ
22.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
218 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-45,61 triệu
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An
Mã chứng khoán
PVA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/01/2005
Ngày niêm yết
01/10/2014
Vốn điều lệ
218 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
22.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Hải Triều
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Bảng
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Tầng 10 - Tòa nhà Dầu khí Nghệ An - Số 7 Quang Trung - Tp.Vinh - Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 384 4560

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, công trình thủy, thủy lợi, điện năng (đường dây, trạm biến áp 500KV), các công trình hạ tầng kỹ thuật

- Đầu tư kinh doanh khu công nghiệp, khu đô thị, thủy điện và các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, công trình thủy, điện năng, công trình hạ tầng kỹ thuật…

Chỉ số tài chính PVA

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-1.575 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,01%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản107,68%

Kết quả kinh doanh PVA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-45,61 triệu-2,50 triệu-244,17 triệu-1,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-45,61 triệu-2,50 triệu-230,17 triệu-476,81 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-45,61 triệu-2,50 triệu-230,17 triệu-476,81 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản451,04 tỷ451,18 tỷ461,54 tỷ497,36 tỷ
Tài sản ngắn hạn434,05 tỷ434,20 tỷ444,55 tỷ379,79 tỷ
Tài sản dài hạn16,99 tỷ16,99 tỷ16,99 tỷ117,57 tỷ
Nợ phải trả485,69 tỷ485,79 tỷ496,15 tỷ531,73 tỷ
Vốn chủ sở hữu-34,65 tỷ-34,61 tỷ-34,61 tỷ-34,38 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2025Q4/2024Q3/2024Q2/2024
Lợi nhuận sau thuế-40,00 triệu
LNST công ty mẹ-40,00 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PVA

PVA là công ty gì?
PVA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900325413. Trụ sở tại Tầng 10 - Tòa nhà Dầu khí Nghệ An - Số 7 Quang Trung - Tp.Vinh - Nghệ An.
Cổ phiếu PVA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVA bắt đầu giao dịch ngày 01/10/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/01/2005.
Vốn hóa của PVA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVA đạt 303,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 22.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 785 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVA ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: lợi nhuận sau thuế -45,61 triệu. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Hải Triều. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Bảng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900325413.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ