Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư PV2 là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/12/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1266 toàn thị trường và thứ 114/133 trong ngành về vốn hóa.
- Đầu tư, kinh doanh bất động sản.
- Đầu tư tài chính, khai thác các loại hình sau đầu tư….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 37.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 48 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.280 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 41,41 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,32 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,77% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,63% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,22 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 17,89% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | 150,00 tỷ | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | 167,71 tỷ | 4,96 tỷ | — |
| Lợi nhuận gộp | — | -17,71 tỷ | -4,96 tỷ | — |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,82 tỷ | -14,21 tỷ | 8,56 tỷ | -4,51 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,79 tỷ | -14,21 tỷ | 8,56 tỷ | -4,51 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,79 tỷ | -14,21 tỷ | 8,56 tỷ | -4,51 tỷ |
| EBITDA | 2,64 tỷ | -13,72 tỷ | 9,06 tỷ | -4,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 282,99 tỷ | 258,80 tỷ | 400,37 tỷ | 391,62 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 109,93 tỷ | 117,88 tỷ | 81,85 tỷ | 188,45 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 173,06 tỷ | 140,92 tỷ | 318,52 tỷ | 203,17 tỷ |
| Nợ phải trả | 50,62 tỷ | 28,23 tỷ | 155,59 tỷ | 155,40 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 232,36 tỷ | 230,58 tỷ | 244,79 tỷ | 236,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -18,80 tỷ | -56,18 tỷ | 22,59 tỷ | 1,37 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 20,77 tỷ | 103,50 tỷ | -16,50 tỷ | -3,49 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -13,75 triệu | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,96 tỷ | 47,32 tỷ | 6,09 tỷ | -2,12 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 57,85 tỷ | 55,89 tỷ | 8,57 tỷ | 2,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 129,16 tỷ | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | -7,06 tỷ | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế | -4,45 tỷ | 4,86 tỷ | 551,23 triệu | -1,85 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -4,45 tỷ | 4,86 tỷ | 551,23 triệu | -1,85 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.