Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện (PTO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PTO
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1572 toàn thị trường và thứ 313/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
10,00 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
12 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
41,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,50 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,64%
Số lao động
45
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện
Mã chứng khoán
PTO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
20/06/2017
Vốn điều lệ
12 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
45 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Mai Xuân Dung
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tuấn Việt
Địa chỉ
Số 49 Bis Trần Bình Trọng - P. Bình Lợi Trung - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3515 0584 - 3515 3249

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, công nghiệp, dân dụng, giao thông, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị

- Thiết kế, lắp đặt hệ thống, thiết bị công nghệ thông tin liên lạc

- Sản xuất vật liệu xây dựng, mua bán vật tư, thiết bị xây dựng, thiết bị viễn thông

- Tư vấn đầu tư; kinh doanh bất động sản...

Chỉ số tài chính PTO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.501 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.596 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,66 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,58%
Biên lợi nhuận gộp18,93%
Biên lợi nhuận ròng3,64%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản43,25%

Kết quả kinh doanh PTO qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần41,18 tỷ53,41 tỷ41,18 tỷ28,40 tỷ38,21 tỷ
Giá vốn hàng bán33,39 tỷ46,98 tỷ33,39 tỷ22,65 tỷ31,30 tỷ
Lợi nhuận gộp7,79 tỷ6,43 tỷ7,79 tỷ5,75 tỷ6,91 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,96 tỷ1,11 tỷ1,96 tỷ348,66 triệu1,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,50 tỷ811,37 triệu1,50 tỷ91,88 triệu1,10 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,50 tỷ811,37 triệu1,50 tỷ91,88 triệu1,10 tỷ
EBITDA2,15 tỷ1,22 tỷ2,15 tỷ537,57 triệu1,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản32,77 tỷ37,28 tỷ32,77 tỷ25,56 tỷ31,96 tỷ
Tài sản ngắn hạn32,07 tỷ36,64 tỷ32,07 tỷ24,69 tỷ30,95 tỷ
Tài sản dài hạn697,43 triệu642,05 triệu697,43 triệu871,73 triệu1,01 tỷ
Nợ phải trả14,17 tỷ18,92 tỷ14,17 tỷ8,37 tỷ13,74 tỷ
Vốn chủ sở hữu18,60 tỷ18,36 tỷ18,60 tỷ17,19 tỷ18,22 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,30 tỷ-573,01 triệu-1,30 tỷ2,28 tỷ758,78 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư252,76 triệu619,35 triệu252,76 triệu-780,32 triệu5,21 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-87,00 triệu-566,44 triệu-87,00 triệu-1,13 tỷ-76,11 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,13 tỷ-520,11 triệu-1,13 tỷ369,52 triệu687,88 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,63 tỷ2,11 tỷ2,63 tỷ3,76 tỷ3,39 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2017
Doanh thu thuần2,85 tỷ
Lợi nhuận gộp936,22 triệu
Lợi nhuận sau thuế-492,61 triệu
LNST công ty mẹ-492,61 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,95 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
188,92 triệu
Các khoản dự phòng
75,39 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-34,78 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-24,54 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,59 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,19 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-136,32 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-183,17 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,27 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,49 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
34,78 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
252,76 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-87,00 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-87,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,76 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PTO

PTO là công ty gì?
PTO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304731322. Trụ sở tại Số 49 Bis Trần Bình Trọng - P. Bình Lợi Trung - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PTO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PTO bắt đầu giao dịch ngày 20/06/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của PTO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PTO đạt 10,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1572 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 41,18 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,50 tỷ, ROE 8,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PTO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Mai Xuân Dung. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tuấn Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304731322.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ