Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ (PTE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PTE
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/06/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1311 toàn thị trường và thứ 229/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
65,00 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
152,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-42,34 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -27,74%
Số lao động
117
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ
Mã chứng khoán
PTE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2005
Ngày niêm yết
30/06/2015
Vốn điều lệ
125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
117 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Triệu Quang Thuận
Tổng giám đốc
Ông Trần Tuấn Đạt
Địa chỉ
Khu 12 - X. Thanh Ba - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.210) 388 5310

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, xi măng PCB-40, PCB-30, Clinker thương phẩm

- Khai thác kinh doanh đá xây dựng, đá giao thông

- Thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi

- Kinh doanh vận tải hàng hóa đường bộ...

Chỉ số tài chính PTE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-3.257 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-27.664 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-14,85%
Biên lợi nhuận gộp-3,28%
Biên lợi nhuận ròng-27,74%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản226,12%

Kết quả kinh doanh PTE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần152,64 tỷ159,64 tỷ188,09 tỷ272,38 tỷ
Giá vốn hàng bán157,64 tỷ162,68 tỷ194,57 tỷ271,79 tỷ
Lợi nhuận gộp-5,00 tỷ-3,04 tỷ-6,49 tỷ155,23 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-42,68 tỷ-38,67 tỷ-61,53 tỷ-53,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-42,34 tỷ-2,39 tỷ-61,58 tỷ-53,24 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-42,34 tỷ-2,39 tỷ-61,58 tỷ-53,24 tỷ
EBITDA-17,75 tỷ-13,68 tỷ-36,38 tỷ-28,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản285,16 tỷ317,68 tỷ343,82 tỷ395,91 tỷ
Tài sản ngắn hạn56,08 tỷ60,61 tỷ55,12 tỷ81,97 tỷ
Tài sản dài hạn229,08 tỷ257,06 tỷ288,70 tỷ313,94 tỷ
Nợ phải trả644,79 tỷ634,97 tỷ658,72 tỷ649,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu-359,63 tỷ-317,30 tỷ-314,90 tỷ-253,32 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-6,18 tỷ11,15 tỷ23,88 tỷ8,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư580.000 đ-107,48 triệu-47,07 triệu-1,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-119,23 triệu-4,76 tỷ-24,90 tỷ-7,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-6,30 tỷ6,28 tỷ-1,07 tỷ574,87 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ59,99 triệu6,36 tỷ79,74 triệu1,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần32,41 tỷ34,76 tỷ39,61 tỷ39,52 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,24 tỷ-312,30 triệu-1,89 tỷ-1,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,01 tỷ-7,08 tỷ-8,50 tỷ-8,97 tỷ
LNST công ty mẹ-9,01 tỷ-7,08 tỷ-8,50 tỷ-8,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-42,34 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,92 tỷ
Các khoản dự phòng
1,29 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
6,90 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-580.000 đ
Chi phí đi vay
16,21 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,50 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-13,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,90 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,03 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-6,18 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
580.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
580.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-119,23 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-119,23 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-6,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
305.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
59,99 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PTE

PTE là công ty gì?
PTE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2600116271. Trụ sở tại Khu 12 - X. Thanh Ba - T. Phú Thọ .
Cổ phiếu PTE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PTE bắt đầu giao dịch ngày 30/06/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2005.
Vốn hóa của PTE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PTE đạt 65,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1311 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 152,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế -42,34 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PTE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Triệu Quang Thuận. Tổng giám đốc: Ông Trần Tuấn Đạt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2600116271.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ