Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ (PSW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PSW
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1052 toàn thị trường và thứ 55/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
134,30 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
170 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
19,93 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,60%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ
Mã chứng khoán
PSW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/07/2004
Ngày niêm yết
21/07/2015
Vốn điều lệ
170 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Quý Hiển
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
151/18 Trần Hoàng Na - P. Tân An - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.292) 376 5079 - 376 5080

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu phân bón (đặc biệt là hợp chất Ni-tơ), hóa chất nông nghiệp.

- Kinh doanh vật tư, cây giống, con giống; sơ chế nông sản và nghiên cứu phát triển công nghệ nông nghiệp.

- Vận tải hàng hóa (đường bộ, đường thủy), dịch vụ kho bãi và bốc xếp.

- Kinh doanh bất động sản, quảng cáo và bán lẻ hàng tiêu dùng tổng hợp.

Chỉ số tài chính PSW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.172 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.180 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,12%
Biên lợi nhuận gộp2,53%
Biên lợi nhuận ròng0,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,57 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,39%

Kết quả kinh doanh PSW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,32 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ3,27 nghìn tỷ3,52 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,20 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ3,22 nghìn tỷ3,44 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp83,79 tỷ59,25 tỷ41,82 tỷ56,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,11 tỷ12,14 tỷ-409,71 triệu9,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,93 tỷ9,45 tỷ2,06 tỷ11,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,93 tỷ9,45 tỷ2,06 tỷ11,20 tỷ
EBITDA22,79 tỷ13,64 tỷ1,22 tỷ10,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản325,49 tỷ251,19 tỷ284,76 tỷ285,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn305,71 tỷ233,46 tỷ265,78 tỷ264,82 tỷ
Tài sản dài hạn19,79 tỷ17,73 tỷ18,97 tỷ20,88 tỷ
Nợ phải trả118,44 tỷ50,17 tỷ82,79 tỷ70,09 tỷ
Vốn chủ sở hữu207,06 tỷ201,02 tỷ201,96 tỷ215,61 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,39 tỷ23,06 tỷ-6,33 tỷ-36,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-71,04 tỷ1,06 tỷ845,31 triệu20,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-13,39 tỷ7,40 tỷ-15,54 tỷ-29,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-87,82 tỷ31,52 tỷ-21,03 tỷ-45,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,58 tỷ95,40 tỷ63,88 tỷ84,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần878,59 tỷ635,00 tỷ959,88 tỷ1,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp23,89 tỷ15,64 tỷ19,91 tỷ32,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,04 tỷ2,56 tỷ4,39 tỷ11,40 tỷ
LNST công ty mẹ7,04 tỷ2,56 tỷ4,39 tỷ11,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,68 tỷ
Các khoản dự phòng
-645,71 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,45 tỷ
Chi phí đi vay
1,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
23,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,06 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-80,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
71,20 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-111,42 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,91 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,62 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,56 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
679,61 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-71,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,84 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-71,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
11,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-15,90 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-8,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-13,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-87,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
95,40 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,58 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về PSW

PSW là công ty gì?
PSW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1800722461. Trụ sở tại 151/18 Trần Hoàng Na - P. Tân An - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu PSW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PSW bắt đầu giao dịch ngày 21/07/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/07/2004.
Vốn hóa của PSW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PSW đạt 134,30 tỷ. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1052 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PSW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,32 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 19,93 tỷ, ROE 9,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PSW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Quý Hiển. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1800722461.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ