Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn (PSG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2020, áp dụng từ .

PSG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1466 toàn thị trường và thứ 274/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
28,00 tỷ
35.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
350 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2020
114,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2020
-17,08 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -14,89%
Số lao động
50
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn
Mã chứng khoán
PSG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/07/2008
Ngày niêm yết
15/09/2015
Vốn điều lệ
350 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
35.000.000 cổ phiếu
Số lao động
50 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Chí Trung
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Số 11Bis Nguyễn Gia Thiều - P. Võ Thị Sáu - Q. 3 - Tp.HCM
Điện thoại
(84.28) 3930 1980
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng và hoàn thiện công trình kỹ thuật dân dụng.

- Kinh doanh bất động sản.

- Phá dỡ, chuẩn bị mặt bằng...

Chỉ số tài chính PSG

Tính từ số liệu năm 2020 và khối lượng 35.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-501 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-12.299 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-4,69%
Biên lợi nhuận gộp-1,75%
Biên lợi nhuận ròng-14,89%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản218,29%

Kết quả kinh doanh PSG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2017 – 2018 – 2019 – 2020), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2020201920182017
Doanh thu thuần114,73 tỷ26,18 tỷ22,36 tỷ26,93 tỷ
Giá vốn hàng bán116,66 tỷ18,33 tỷ17,68 tỷ93,64 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,01 tỷ7,84 tỷ4,68 tỷ-66,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-16,47 tỷ-11,50 tỷ-12,06 tỷ17,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-17,08 tỷ-11,41 tỷ-12,47 tỷ-5,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-17,53 tỷ-11,88 tỷ-12,58 tỷ-5,37 tỷ
EBITDA-12,35 tỷ-7,33 tỷ-7,93 tỷ21,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2020201920182017
Tổng tài sản363,88 tỷ423,96 tỷ400,50 tỷ428,22 tỷ
Tài sản ngắn hạn313,06 tỷ368,83 tỷ341,06 tỷ334,06 tỷ
Tài sản dài hạn50,82 tỷ55,13 tỷ59,43 tỷ94,16 tỷ
Nợ phải trả794,33 tỷ837,33 tỷ802,45 tỷ817,70 tỷ
Vốn chủ sở hữu-430,45 tỷ-413,37 tỷ-401,96 tỷ-389,48 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2020201920182017
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-7,17 tỷ4,58 tỷ6,42 tỷ15,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,94 tỷ-1,00 tỷ-2,00 tỷ327,36 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,00 tỷ-15,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,23 tỷ3,58 tỷ416,85 triệu-156,85 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ683,08 triệu4,91 tỷ1,33 tỷ917,41 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2014Q4/2013Q3/2013Q2/2013
Doanh thu thuần9,03 tỷ-51,54 tỷ22,74 tỷ17,23 tỷ
Lợi nhuận gộp-3,40 tỷ-72,75 tỷ-14,63 tỷ-8,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-31,68 tỷ-98,55 tỷ-44,66 tỷ-39,96 tỷ
LNST công ty mẹ-31,68 tỷ-98,55 tỷ-44,63 tỷ-39,90 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2020

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-17,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,12 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-12,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,86 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
57,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-43,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
239,39 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-7,17 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-59,30 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
3,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,94 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,91 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
683,08 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PSG

PSG là công ty gì?
PSG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305858385. Trụ sở tại Số 11Bis Nguyễn Gia Thiều - P. Võ Thị Sáu - Q. 3 - Tp.HCM.
Cổ phiếu PSG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PSG bắt đầu giao dịch ngày 15/09/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/07/2008.
Vốn hóa của PSG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PSG đạt 28,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 35.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1466 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PSG ra sao?
Theo báo cáo năm 2020: doanh thu 114,73 tỷ, lợi nhuận sau thuế -17,08 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PSG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Chí Trung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2020 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305858385.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ