Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/03/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1031 toàn thị trường và thứ 52/75 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh phân bón, hóa chất sử dụng trong công - nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật).
- Buôn bán tơ, xơ, sợi dệt.
- Vận tải hàng hóa đường bộ, đường thủy nội địa.
- Tư vấn, hướng dẫn kỹ thuật sử dụng phân bón và hóa chất.
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.
- Trồng cây ăn quả, trồng cây lâu năm khác.
- Hoạt động dịch vụ, hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.659 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.463 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,57 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,81 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,32% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,21% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,48% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,59% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,71 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 41,46% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,67 nghìn tỷ | 3,19 nghìn tỷ | 3,18 nghìn tỷ | 3,79 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,52 nghìn tỷ | 3,06 nghìn tỷ | 3,06 nghìn tỷ | 3,67 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 91,12 tỷ | 81,27 tỷ | 76,64 tỷ | 83,18 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 23,62 tỷ | 23,93 tỷ | 15,29 tỷ | 17,91 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 21,57 tỷ | 18,94 tỷ | 12,07 tỷ | 21,31 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 21,57 tỷ | 18,94 tỷ | 12,07 tỷ | 21,31 tỷ |
| EBITDA | 25,19 tỷ | 25,25 tỷ | 17,36 tỷ | 19,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 298,99 tỷ | 243,86 tỷ | 281,15 tỷ | 314,26 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 277,83 tỷ | 222,65 tỷ | 259,01 tỷ | 293,42 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 21,16 tỷ | 21,22 tỷ | 22,14 tỷ | 20,85 tỷ |
| Nợ phải trả | 123,98 tỷ | 72,55 tỷ | 114,92 tỷ | 138,94 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 175,02 tỷ | 171,31 tỷ | 166,23 tỷ | 175,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 7,69 tỷ | 36,95 tỷ | -2,73 tỷ | -20,15 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,73 tỷ | -565,25 triệu | -1,28 tỷ | -610,74 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,90 tỷ | -47,24 tỷ | -5,64 tỷ | -6,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3,06 tỷ | -10,85 tỷ | -9,65 tỷ | -27,72 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 21,69 tỷ | 18,63 tỷ | 29,47 tỷ | 39,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,11 nghìn tỷ | 740,96 tỷ | 785,70 tỷ | 1,41 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 17,59 tỷ | 17,73 tỷ | 20,26 tỷ | 28,89 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,32 tỷ | 3,67 tỷ | 4,41 tỷ | 9,24 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,24 tỷ | 2,76 tỷ | 3,31 tỷ | 6,93 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.