Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ (PSE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PSE
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/03/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1031 toàn thị trường và thứ 52/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
141,70 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
21,57 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,59%
Số lao động
56
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ
Mã chứng khoán
PSE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/08/2008
Ngày niêm yết
18/03/2015
Vốn điều lệ
125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
56 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Hùng
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 27 Đinh Bộ Lĩnh - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3511 1999
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh phân bón, hóa chất sử dụng trong công - nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật).

- Buôn bán tơ, xơ, sợi dệt.

- Vận tải hàng hóa đường bộ, đường thủy nội địa.

- Tư vấn, hướng dẫn kỹ thuật sử dụng phân bón và hóa chất.

- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.

- Trồng cây ăn quả, trồng cây lâu năm khác.

- Hoạt động dịch vụ, hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.

- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.

Chỉ số tài chính PSE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.659 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.463 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,21%
Biên lợi nhuận gộp2,48%
Biên lợi nhuận ròng0,59%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,71 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,46%

Kết quả kinh doanh PSE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,67 nghìn tỷ3,19 nghìn tỷ3,18 nghìn tỷ3,79 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,52 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ3,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp91,12 tỷ81,27 tỷ76,64 tỷ83,18 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD23,62 tỷ23,93 tỷ15,29 tỷ17,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,57 tỷ18,94 tỷ12,07 tỷ21,31 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ21,57 tỷ18,94 tỷ12,07 tỷ21,31 tỷ
EBITDA25,19 tỷ25,25 tỷ17,36 tỷ19,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản298,99 tỷ243,86 tỷ281,15 tỷ314,26 tỷ
Tài sản ngắn hạn277,83 tỷ222,65 tỷ259,01 tỷ293,42 tỷ
Tài sản dài hạn21,16 tỷ21,22 tỷ22,14 tỷ20,85 tỷ
Nợ phải trả123,98 tỷ72,55 tỷ114,92 tỷ138,94 tỷ
Vốn chủ sở hữu175,02 tỷ171,31 tỷ166,23 tỷ175,32 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh7,69 tỷ36,95 tỷ-2,73 tỷ-20,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,73 tỷ-565,25 triệu-1,28 tỷ-610,74 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,90 tỷ-47,24 tỷ-5,64 tỷ-6,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,06 tỷ-10,85 tỷ-9,65 tỷ-27,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ21,69 tỷ18,63 tỷ29,47 tỷ39,13 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,11 nghìn tỷ740,96 tỷ785,70 tỷ1,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp17,59 tỷ17,73 tỷ20,26 tỷ28,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,32 tỷ3,67 tỷ4,41 tỷ9,24 tỷ
LNST công ty mẹ3,24 tỷ2,76 tỷ3,31 tỷ6,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
27,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,58 tỷ
Các khoản dự phòng
1,14 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
29,94 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-136,40 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
82,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
41,26 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
715,55 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,58 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
215,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,69 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,73 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,90 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
18,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
21,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về PSE

PSE là công ty gì?
PSE là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305918852. Trụ sở tại Số 27 Đinh Bộ Lĩnh - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PSE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PSE bắt đầu giao dịch ngày 18/03/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/08/2008.
Vốn hóa của PSE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PSE đạt 141,70 tỷ. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1031 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PSE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,67 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 21,57 tỷ, ROE 12,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PSE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305918852.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ