Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc (PMB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PMB
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 07/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1048 toàn thị trường và thứ 54/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.400 đ
+100 đ (+0,88%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
135,60 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,17 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,74%
Số lao động
39
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PMB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.700 đ
Khối lượng bình quân phiên10.182
Giá trị giao dịch bình quân phiên111,77 triệu
Khối lượng nước ngoài mua6.600
Khối lượng nước ngoài bán31.300

Hồ sơ Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc
Mã chứng khoán
PMB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/07/2008
Ngày niêm yết
07/10/2015
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
39 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Cao Trung Kiên
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 4 - Tòa nhà Viện Dầu khí Việt Nam - Số 167 đường Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3537 8256
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn, bán lẻ hàng hóa phân bón (trừ loại Nhà nước cấm).

- Các dịch vụ vận tải hàng hóa, kho bãi, tổ chức sự kiện...phục vụ kinh doanh phân bón,….

Chỉ số tài chính PMB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.681 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.441 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,91 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,51%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,37%
Biên lợi nhuận gộp3,35%
Biên lợi nhuận ròng0,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,07%

Kết quả kinh doanh PMB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,72 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ2,77 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,56 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp91,22 tỷ74,79 tỷ76,33 tỷ88,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,92 tỷ4,75 tỷ5,59 tỷ16,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,17 tỷ9,90 tỷ6,33 tỷ17,85 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,17 tỷ9,90 tỷ6,33 tỷ17,85 tỷ
EBITDA20,92 tỷ7,67 tỷ8,97 tỷ20,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản241,05 tỷ192,86 tỷ184,93 tỷ197,72 tỷ
Tài sản ngắn hạn234,14 tỷ184,25 tỷ172,17 tỷ183,64 tỷ
Tài sản dài hạn6,90 tỷ8,60 tỷ12,76 tỷ14,08 tỷ
Nợ phải trả91,76 tỷ50,42 tỷ40,62 tỷ43,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu149,29 tỷ142,43 tỷ144,31 tỷ154,31 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh35,92 tỷ29,40 tỷ38,81 tỷ-6,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư374,76 triệu-815,97 triệu281,60 triệu-141,96 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,40 tỷ-9,60 tỷ-14,40 tỷ-20,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ27,90 tỷ18,99 tỷ24,69 tỷ-26,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ167,74 tỷ139,84 tỷ120,86 tỷ96,16 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần860,97 tỷ523,53 tỷ754,93 tỷ825,87 tỷ
Lợi nhuận gộp32,70 tỷ15,63 tỷ24,52 tỷ23,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,08 tỷ950,70 triệu8,52 tỷ7,10 tỷ
LNST công ty mẹ14,08 tỷ950,70 triệu8,52 tỷ7,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
995,19 triệu
Các khoản dự phòng
911,96 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,04 tỷ
Chi phí đi vay
267,03 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-19,85 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
38,70 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-267,03 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,82 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
35,92 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,04 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
374,76 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-8,40 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
27,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
139,84 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
167,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về PMB

PMB là công ty gì?
PMB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102886450. Trụ sở tại Tầng 4 - Tòa nhà Viện Dầu khí Việt Nam - Số 167 đường Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PMB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PMB bắt đầu giao dịch ngày 07/10/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/07/2008.
Vốn hóa của PMB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PMB đạt 135,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1048 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PMB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,72 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,17 tỷ, ROE 13,51%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PMB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Cao Trung Kiên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102886450.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ