Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê (PLP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PLP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 712 toàn thị trường và thứ 34/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.260 đ
+10 đ (+0,24%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
382,50 tỷ
90.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
900 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,87 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
29,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,02%
Số lao động
418
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PLP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.000 đ
Khối lượng bình quân phiên161.681
Giá trị giao dịch bình quân phiên977,59 triệu
Khối lượng nước ngoài mua394.600
Khối lượng nước ngoài bán359.286

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
Mã chứng khoán
PLP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
21/08/2017
Vốn điều lệ
900 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
90.000.000 cổ phiếu
Số lao động
418 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Thanh Phương
Tổng giám đốc
Bà Trần Hải Yến
Địa chỉ
Lô đất CN4.3 Khu công nghiệp MP Đình Vũ - Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.24) 3555 1669

Lĩnh vực kinh doanh

- Thăm dò, khai thác, chế biến và mua bán khoáng sản

- Sản xuất plastic và sản phẩm từ plastic

- Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh và các sản phẩm khác từ cao su

- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao; cắt tạo dáng và hoàn thiện đá; sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng, thạch cao

- Vận chuyển hàng hóa, hành khách bằng đường thủy, đường bộ bằng xe ô tô

- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; mua bán, cho thuê máy móc thiết bị khai khoáng, xây dựng, giao thông...

Chỉ số tài chính PLP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 90.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu327 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.566 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,37 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,98%
Biên lợi nhuận gộp6,68%
Biên lợi nhuận ròng1,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,90 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,51%

Kết quả kinh doanh PLP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,87 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,68 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp191,93 tỷ125,31 tỷ137,21 tỷ394,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD31,63 tỷ50,90 tỷ24,52 tỷ37,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế29,44 tỷ8,83 tỷ11,08 tỷ40,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ29,44 tỷ8,83 tỷ11,08 tỷ33,20 tỷ
EBITDA62,02 tỷ59,31 tỷ46,99 tỷ119,44 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,02 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,89 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,13 nghìn tỷ877,55 tỷ485,59 tỷ937,41 tỷ
Nợ phải trả1,98 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ951,91 tỷ1,58 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,04 nghìn tỷ800,31 tỷ791,49 tỷ1,14 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-316,66 tỷ-212,03 tỷ78,98 tỷ-142,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-158,97 tỷ-23,69 tỷ15,14 tỷ-46,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính492,82 tỷ234,69 tỷ-81,13 tỷ173,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ17,19 tỷ-1,04 tỷ12,99 tỷ-15,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33,21 tỷ16,02 tỷ17,03 tỷ26,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần550,22 tỷ692,66 tỷ561,13 tỷ683,78 tỷ
Lợi nhuận gộp47,74 tỷ44,35 tỷ40,48 tỷ47,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,02 tỷ6,04 tỷ5,90 tỷ7,76 tỷ
LNST công ty mẹ1,42 tỷ6,04 tỷ5,90 tỷ7,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,44 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
30,39 tỷ
Các khoản dự phòng
-717,97 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,61 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,65 tỷ
Chi phí đi vay
99,55 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
154,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-335,57 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-36,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,32 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-98,89 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,19 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-316,66 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-148,50 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
45,84 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-50,85 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
21,02 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-132,81 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
148,92 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,21 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-158,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
200,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,27 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,95 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-24,34 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
492,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
17,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,02 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
868.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
33,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về PLP

PLP là công ty gì?
PLP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103018538. Trụ sở tại Lô đất CN4.3 Khu công nghiệp MP Đình Vũ - Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu PLP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PLP bắt đầu giao dịch ngày 21/08/2017 trên HOSE.
Vốn hóa của PLP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PLP đạt 382,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 90.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 712 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PLP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,87 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 29,44 tỷ, ROE 2,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PLP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Thanh Phương. Tổng giám đốc: Bà Trần Hải Yến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103018538.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ