Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 712 toàn thị trường và thứ 34/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 8.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 161.681 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 977,59 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 394.600 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 359.286 |
- Thăm dò, khai thác, chế biến và mua bán khoáng sản
- Sản xuất plastic và sản phẩm từ plastic
- Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh và các sản phẩm khác từ cao su
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao; cắt tạo dáng và hoàn thiện đá; sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng, thạch cao
- Vận chuyển hàng hóa, hành khách bằng đường thủy, đường bộ bằng xe ô tô
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; mua bán, cho thuê máy móc thiết bị khai khoáng, xây dựng, giao thông...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 90.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 327 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.566 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,99 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,37 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,83% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,98% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,68% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,02% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,90 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 65,51% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,87 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ | 2,86 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,68 nghìn tỷ | 1,88 nghìn tỷ | 1,67 nghìn tỷ | 2,46 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 191,93 tỷ | 125,31 tỷ | 137,21 tỷ | 394,50 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 31,63 tỷ | 50,90 tỷ | 24,52 tỷ | 37,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 29,44 tỷ | 8,83 tỷ | 11,08 tỷ | 40,79 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 29,44 tỷ | 8,83 tỷ | 11,08 tỷ | 33,20 tỷ |
| EBITDA | 62,02 tỷ | 59,31 tỷ | 46,99 tỷ | 119,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,02 nghìn tỷ | 2,39 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ | 2,72 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,89 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,13 nghìn tỷ | 877,55 tỷ | 485,59 tỷ | 937,41 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,98 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 951,91 tỷ | 1,58 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,04 nghìn tỷ | 800,31 tỷ | 791,49 tỷ | 1,14 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -316,66 tỷ | -212,03 tỷ | 78,98 tỷ | -142,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -158,97 tỷ | -23,69 tỷ | 15,14 tỷ | -46,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 492,82 tỷ | 234,69 tỷ | -81,13 tỷ | 173,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17,19 tỷ | -1,04 tỷ | 12,99 tỷ | -15,91 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 33,21 tỷ | 16,02 tỷ | 17,03 tỷ | 26,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 550,22 tỷ | 692,66 tỷ | 561,13 tỷ | 683,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 47,74 tỷ | 44,35 tỷ | 40,48 tỷ | 47,71 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,02 tỷ | 6,04 tỷ | 5,90 tỷ | 7,76 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,42 tỷ | 6,04 tỷ | 5,90 tỷ | 7,76 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.