CTCP Tư vấn Xây dựng Petrolimex (PLE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PLE
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Tư vấn Xây dựng Petrolimex là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/01/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1531 toàn thị trường và thứ 301/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
62.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
17,50 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
12 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
175,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,78%
Số lao động
76
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PLE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)62.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.400 đ
Khối lượng bình quân phiên102
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,93 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Tư vấn Xây dựng Petrolimex

Tên doanh nghiệp
CTCP Tư vấn Xây dựng Petrolimex
Mã chứng khoán
PLE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
07/01/2021
Vốn điều lệ
12 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
76 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phùng Ngọc Quang
Địa chỉ
Số 149 - Đường Trường Chinh - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3869 4252

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn xây dựng công trình xăng dầu, dầu khí.

- Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.

Chỉ số tài chính PLE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.372 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.897 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,76 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,24%
Biên lợi nhuận gộp5,01%
Biên lợi nhuận ròng0,78%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản81,17%

Kết quả kinh doanh PLE qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần175,06 tỷ67,19 tỷ175,06 tỷ27,94 tỷ41,94 tỷ
Giá vốn hàng bán166,29 tỷ56,78 tỷ166,29 tỷ24,03 tỷ34,33 tỷ
Lợi nhuận gộp8,77 tỷ10,18 tỷ8,77 tỷ3,92 tỷ7,61 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD862,22 triệu1,53 tỷ862,22 triệu353,50 triệu1,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,37 tỷ1,92 tỷ1,37 tỷ228,66 triệu1,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,37 tỷ1,92 tỷ1,37 tỷ228,66 triệu1,60 tỷ
EBITDA1,49 tỷ2,16 tỷ1,49 tỷ945,61 triệu1,88 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản110,97 tỷ74,92 tỷ110,97 tỷ60,59 tỷ60,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn102,07 tỷ66,53 tỷ102,07 tỷ52,02 tỷ51,46 tỷ
Tài sản dài hạn8,90 tỷ8,39 tỷ8,90 tỷ8,57 tỷ8,88 tỷ
Nợ phải trả90,07 tỷ53,48 tỷ90,07 tỷ40,84 tỷ39,21 tỷ
Vốn chủ sở hữu20,90 tỷ21,44 tỷ20,90 tỷ19,75 tỷ21,12 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,20 tỷ-4,49 tỷ-2,20 tỷ-4,95 tỷ-5,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,98 tỷ122,11 triệu2,98 tỷ10,94 tỷ4,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,70 tỷ-3,04 tỷ3,70 tỷ-1,15 tỷ-1,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,48 tỷ-7,41 tỷ4,48 tỷ4,83 tỷ-2,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ16,03 tỷ8,63 tỷ16,03 tỷ11,54 tỷ6,71 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2020Q3/2019
Doanh thu thuần9,92 tỷ4,82 tỷ
Lợi nhuận gộp2,73 tỷ285,59 triệu
Lợi nhuận sau thuế121,79 triệu135,60 triệu
LNST công ty mẹ121,79 triệu135,60 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,83 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
627,23 triệu
Các khoản dự phòng
13,32 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-8,42 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-436,86 triệu
Chi phí đi vay
92,42 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-47,26 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
44,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
235,30 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-62,92 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-130,31 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-34,63 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,20 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,19 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,95 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
723,11 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,68 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,98 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
8,42 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
16,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PLE

PLE là công ty gì?
PLE là mã chứng khoán của CTCP Tư vấn Xây dựng Petrolimex, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101466968. Trụ sở tại Số 149 - Đường Trường Chinh - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PLE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PLE bắt đầu giao dịch ngày 07/01/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của PLE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PLE đạt 17,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1531 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PLE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 175,06 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,37 tỷ, ROE 6,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PLE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phùng Ngọc Quang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101466968.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ