Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 329 toàn thị trường và thứ 15/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 40.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 20.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 565.937 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 16,42 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 7.462.187 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 7.435.684 |
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu Dầu mỡ nhờn, Nhựa đường, Hóa chất và các mặt hàng khác thuộc lĩnh vực sản phẩm dầu mỏ và khí đốt.
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị chuyên ngành Hóa dầu.
- Kinh doanh dịch vụ vận tải, cho thuê kho bãi, pha chế, phân tích thử nghiệm, tư vấn và dịch vụ kỹ thuật Hóa dầu.
- Kinh doanh dịch vụ cung ứng tàu biển.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 81.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 333 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.262 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 64,84 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,42 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,18% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,69% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,89% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,35% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,18 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 68,59% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,77 nghìn tỷ | 6,93 nghìn tỷ | 7,96 nghìn tỷ | 8,60 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 6,77 nghìn tỷ | 6,11 nghìn tỷ | 6,99 nghìn tỷ | 7,51 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,00 nghìn tỷ | 822,68 tỷ | 970,80 tỷ | 1,09 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 66,84 tỷ | 65,28 tỷ | 140,21 tỷ | 187,69 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 26,99 tỷ | 43,22 tỷ | 101,92 tỷ | 116,96 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 26,99 tỷ | 43,22 tỷ | 101,92 tỷ | 116,96 tỷ |
| EBITDA | 163,10 tỷ | 163,91 tỷ | 239,82 tỷ | 290,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,94 nghìn tỷ | 4,08 nghìn tỷ | 4,24 nghìn tỷ | 4,62 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,12 nghìn tỷ | 3,24 nghìn tỷ | 3,36 nghìn tỷ | 3,69 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 815,23 tỷ | 841,27 tỷ | 883,03 tỷ | 934,96 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,70 nghìn tỷ | 2,83 nghìn tỷ | 2,93 nghìn tỷ | 3,39 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,24 nghìn tỷ | 1,25 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -84,07 tỷ | 5,89 tỷ | 413,95 tỷ | -375,88 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 10,88 tỷ | -251,21 tỷ | -218,94 tỷ | 490,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 268,87 tỷ | 257,10 tỷ | -462,15 tỷ | 59,88 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 195,68 tỷ | 11,78 tỷ | -267,14 tỷ | 174,56 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 494,63 tỷ | 298,97 tỷ | 287,64 tỷ | 549,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,88 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 2,14 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 283,07 tỷ | 247,92 tỷ | 248,33 tỷ | 295,51 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,99 tỷ | 31,75 tỷ | 31,51 tỷ | 35,46 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 9,99 tỷ | 31,75 tỷ | 31,51 tỷ | 35,46 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.