Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP (PLC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PLC
HNX
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 329 toàn thị trường và thứ 15/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,75 nghìn tỷ
81.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
808 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
26,99 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,35%
Số lao động
758
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PLC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)40.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)20.800 đ
Khối lượng bình quân phiên565.937
Giá trị giao dịch bình quân phiên16,42 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua7.462.187
Khối lượng nước ngoài bán7.435.684

Hồ sơ Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP
Mã chứng khoán
PLC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/03/2004
Ngày niêm yết
27/12/2006
Vốn điều lệ
808 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
81.000.000 cổ phiếu
Số lao động
758 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Hữu Tạo
Tổng giám đốc
Ông Lê Quang Tuấn
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 18 & 19 - Số 229 Tây Sơn - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3851 3205

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, xuất nhập khẩu Dầu mỡ nhờn, Nhựa đường, Hóa chất và các mặt hàng khác thuộc lĩnh vực sản phẩm dầu mỏ và khí đốt.

- Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị chuyên ngành Hóa dầu.

- Kinh doanh dịch vụ vận tải, cho thuê kho bãi, pha chế, phân tích thử nghiệm, tư vấn và dịch vụ kỹ thuật Hóa dầu.

- Kinh doanh dịch vụ cung ứng tàu biển.

Chỉ số tài chính PLC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 81.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu333 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.262 đ
P/E — giá trên lợi nhuận64,84 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,18%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,69%
Biên lợi nhuận gộp12,89%
Biên lợi nhuận ròng0,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản68,59%

Kết quả kinh doanh PLC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,77 nghìn tỷ6,93 nghìn tỷ7,96 nghìn tỷ8,60 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,77 nghìn tỷ6,11 nghìn tỷ6,99 nghìn tỷ7,51 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,00 nghìn tỷ822,68 tỷ970,80 tỷ1,09 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD66,84 tỷ65,28 tỷ140,21 tỷ187,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,99 tỷ43,22 tỷ101,92 tỷ116,96 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ26,99 tỷ43,22 tỷ101,92 tỷ116,96 tỷ
EBITDA163,10 tỷ163,91 tỷ239,82 tỷ290,55 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,94 nghìn tỷ4,08 nghìn tỷ4,24 nghìn tỷ4,62 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,12 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ3,69 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn815,23 tỷ841,27 tỷ883,03 tỷ934,96 tỷ
Nợ phải trả2,70 nghìn tỷ2,83 nghìn tỷ2,93 nghìn tỷ3,39 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,24 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-84,07 tỷ5,89 tỷ413,95 tỷ-375,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư10,88 tỷ-251,21 tỷ-218,94 tỷ490,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính268,87 tỷ257,10 tỷ-462,15 tỷ59,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ195,68 tỷ11,78 tỷ-267,14 tỷ174,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ494,63 tỷ298,97 tỷ287,64 tỷ549,95 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,88 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ2,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp283,07 tỷ247,92 tỷ248,33 tỷ295,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,99 tỷ31,75 tỷ31,51 tỷ35,46 tỷ
LNST công ty mẹ9,99 tỷ31,75 tỷ31,51 tỷ35,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
68,54 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
96,26 tỷ
Các khoản dự phòng
83,78 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,96 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-37,51 tỷ
Chi phí đi vay
101,34 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
310,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
196,66 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
9,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-472,96 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-8,61 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-98,59 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-23,97 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-84,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-50,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
310,21 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,38 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,40 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
40,52 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
10,88 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,25 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,94 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-40,32 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
268,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
195,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
298,97 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-20,37 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
494,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về PLC

PLC là công ty gì?
PLC là mã chứng khoán của Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101463614. Trụ sở tại Tầng 18 & 19 - Số 229 Tây Sơn - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PLC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PLC bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/03/2004.
Vốn hóa của PLC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PLC đạt 1,75 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 81.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 329 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PLC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,77 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 26,99 tỷ, ROE 2,18%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PLC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Hữu Tạo. Tổng giám đốc: Ông Lê Quang Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101463614.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ