Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam (PHH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PHH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/08/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 187/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
120,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
17,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
38,38 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 213,43%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PHH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.500 đ
Khối lượng bình quân phiên623
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,32 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam
Mã chứng khoán
PHH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/12/2004
Ngày niêm yết
31/08/2015
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Huyền Trang
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Thúy Huyền
Đơn vị kiểm toán
TDK
Địa chỉ
Nhà điều hành - Khu đô thị mới Tứ Hiệp - P. Yên Sở - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3554 0845

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi (cầu, đường, bến cảng, đê, đập, kênh mương).

- Thi công lắp đặt thiết bị chuyên dùng, cấp, thoát nước, thang máy, hệ thống điện lạnh, điện máy, thông tin, xử lý môi trường trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

- Gia công cơ khí và lắp đặt kết cấu kim loại, gia công chế biến gỗ, trang trí nội ngoại thất...

Chỉ số tài chính PHH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.919 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.263 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,13 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,45 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,47%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,79%
Biên lợi nhuận gộp-228,71%
Biên lợi nhuận ròng213,43%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,14%

Kết quả kinh doanh PHH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần17,98 tỷ848,41 triệu5,04 tỷ19,65 tỷ
Giá vốn hàng bán59,11 tỷ555,89 triệu4,40 tỷ14,28 tỷ
Lợi nhuận gộp-41,13 tỷ292,52 triệu641,24 triệu5,36 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD39,60 tỷ-2,40 tỷ3,05 tỷ-11,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế38,38 tỷ-2,40 tỷ2,31 tỷ-8,69 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ38,38 tỷ-2,40 tỷ2,32 tỷ-9,19 tỷ
EBITDA39,86 tỷ-2,28 tỷ3,22 tỷ-10,82 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản492,54 tỷ450,93 tỷ456,63 tỷ467,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn428,41 tỷ233,83 tỷ237,25 tỷ237,13 tỷ
Tài sản dài hạn64,13 tỷ217,09 tỷ219,39 tỷ230,21 tỷ
Nợ phải trả227,27 tỷ224,04 tỷ227,35 tỷ240,01 tỷ
Vốn chủ sở hữu265,27 tỷ226,89 tỷ229,29 tỷ227,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-49,25 tỷ-7,01 tỷ-12,77 tỷ-119,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư80,36 tỷ1,33 tỷ15,07 tỷ-360,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,93 tỷ429,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ37,04 tỷ-5,68 tỷ2,30 tỷ-50,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ43,19 tỷ6,14 tỷ11,83 tỷ9,53 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần270,90 triệu276,46 triệu202,72 triệu220,90 triệu
Lợi nhuận gộp131,93 triệu137,49 triệu68,18 triệu81,93 triệu
Lợi nhuận sau thuế2,13 tỷ71,54 tỷ-140,80 triệu-129,36 triệu
LNST công ty mẹ2,13 tỷ71,54 tỷ-140,07 triệu-129,09 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
39,58 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
261,16 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-86,01 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-46,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,38 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,87 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
38,72 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-114.000 đ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-17,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-49,25 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-167,31 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
9,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
240,44 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,87 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
80,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,43 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,50 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
37,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
43,19 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PHH

PHH là công ty gì?
PHH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100109674. Trụ sở tại Nhà điều hành - Khu đô thị mới Tứ Hiệp - P. Yên Sở - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PHH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PHH bắt đầu giao dịch ngày 31/08/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/12/2004.
Vốn hóa của PHH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PHH đạt 120,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1089 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PHH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 17,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế 38,38 tỷ, ROE 14,47%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PHH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Huyền Trang. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Thúy Huyền. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: TDK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100109674.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ