Công ty Cổ phần Phụ gia Nhựa (PGN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PGN
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phụ gia Nhựa là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 04/07/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1298 toàn thị trường và thứ 67/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.200 đ
-200 đ (-2,70%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
66,60 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
95 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
126,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,89 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,49%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PGN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.900 đ
Khối lượng bình quân phiên101.886
Giá trị giao dịch bình quân phiên635,89 triệu
Khối lượng nước ngoài mua51.500
Khối lượng nước ngoài bán146.391

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phụ gia Nhựa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phụ gia Nhựa
Mã chứng khoán
PGN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
04/07/2019
Vốn điều lệ
95 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Ngô Hoài Thanh
Tổng giám đốc
Ông Trần Đặng Công
Địa chỉ
Thôn Minh Quyết - P. Vĩnh Phúc - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84) 913 202 082
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sản phẩm hóa chất chưa được phân vào đâu.

- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự.

- Sản xuất sản phẩm từ plastic.

- Bán buôn tổng hợp.

- Vận tải hàng hóa.

Chỉ số tài chính PGN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu210 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.186 đ
P/E — giá trên lợi nhuận35,31 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,09%
Biên lợi nhuận gộp3,58%
Biên lợi nhuận ròng1,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,59%

Kết quả kinh doanh PGN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần126,41 tỷ221,00 tỷ214,97 tỷ269,74 tỷ
Giá vốn hàng bán121,89 tỷ208,50 tỷ197,80 tỷ242,88 tỷ
Lợi nhuận gộp4,52 tỷ12,50 tỷ16,89 tỷ26,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD548,99 triệu2,30 tỷ6,90 tỷ16,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,89 tỷ755,38 triệu5,22 tỷ12,88 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,89 tỷ755,38 triệu5,22 tỷ12,88 tỷ
EBITDA3,23 tỷ6,71 tỷ11,23 tỷ20,09 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản172,95 tỷ192,24 tỷ210,14 tỷ193,02 tỷ
Tài sản ngắn hạn112,39 tỷ164,58 tỷ176,50 tỷ155,78 tỷ
Tài sản dài hạn60,56 tỷ27,66 tỷ33,64 tỷ37,24 tỷ
Nợ phải trả63,28 tỷ84,45 tỷ103,11 tỷ90,57 tỷ
Vốn chủ sở hữu109,67 tỷ107,79 tỷ107,03 tỷ102,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh27,89 tỷ5,50 tỷ736,64 triệu-9,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-17,84 tỷ233,84 triệu-16,89 tỷ-5,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,24 tỷ-8,50 tỷ14,33 tỷ9,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,18 tỷ-2,76 tỷ-1,82 tỷ-6,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ733,63 triệu2,92 tỷ5,68 tỷ7,50 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần18,34 tỷ24,61 tỷ39,68 tỷ29,05 tỷ
Lợi nhuận gộp793,22 triệu1,32 tỷ137,60 triệu1,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế77,57 triệu944,09 triệu259,54 triệu235,36 triệu
LNST công ty mẹ77,57 triệu944,09 triệu259,54 triệu235,36 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,54 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,68 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,32 tỷ
Chi phí đi vay
4,07 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-29,63 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
67,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,74 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
107,42 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,72 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,11 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
27,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-370,28 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,10 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-206,86 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
155,68 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
28,73 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,88 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-17,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
107,28 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-118,91 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-602,97 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-12,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,92 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
733,63 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về PGN

PGN là công ty gì?
PGN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phụ gia Nhựa, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2500287403. Trụ sở tại Thôn Minh Quyết - P. Vĩnh Phúc - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu PGN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PGN bắt đầu giao dịch ngày 04/07/2019 trên HNX.
Vốn hóa của PGN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PGN đạt 66,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1298 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PGN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 126,41 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,89 tỷ, ROE 1,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PGN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Ngô Hoài Thanh. Tổng giám đốc: Ông Trần Đặng Công.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2500287403.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ