Công ty cổ phần Dầu khí Đông Đô (PFL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PFL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dầu khí Đông Đô là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/05/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1145 toàn thị trường và thứ 202/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.000 đ
-100 đ (-4,76%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
105,00 tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
133,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,49%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PFL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.000 đ
Khối lượng bình quân phiên188.420
Giá trị giao dịch bình quân phiên523,21 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán4.000

Hồ sơ Công ty cổ phần Dầu khí Đông Đô

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dầu khí Đông Đô
Mã chứng khoán
PFL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/06/2007
Ngày niêm yết
25/05/2015
Vốn điều lệ
500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Anh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 2 Tòa nhà Dolphin Plaza - Số 28 Trần Bình - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6255 4111

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.

- Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán).

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. Chi tiết: Bán buôn máy móc, phương tiện phục vụ giao thông vận tải.

- Kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản, đấu giá bất động sản, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sản.

- Kinh doanh vật tư thiết bị phục vụ cho các công trình xây dựng, trang thiết bị nội, ngoại thất, cấp thoát nước, môi trường, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng cơ sở.

Chỉ số tài chính PFL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu147 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)4.592 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,20%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,37%
Biên lợi nhuận gộp8,27%
Biên lợi nhuận ròng5,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,35 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,96%

Kết quả kinh doanh PFL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần133,88 tỷ76,38 tỷ19,75 tỷ37,00 tỷ
Giá vốn hàng bán122,81 tỷ71,34 tỷ21,06 tỷ30,99 tỷ
Lợi nhuận gộp11,07 tỷ5,04 tỷ-1,31 tỷ6,01 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,06 tỷ331,74 triệu-5,73 tỷ1,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,35 tỷ376,58 triệu-5,39 tỷ1,86 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,35 tỷ376,58 triệu-5,39 tỷ1,86 tỷ
EBITDA7,79 tỷ1,88 tỷ-4,14 tỷ3,05 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản310,08 tỷ324,01 tỷ309,94 tỷ323,99 tỷ
Tài sản ngắn hạn246,65 tỷ231,25 tỷ224,04 tỷ246,23 tỷ
Tài sản dài hạn63,43 tỷ92,76 tỷ85,90 tỷ77,76 tỷ
Nợ phải trả80,50 tỷ101,79 tỷ88,10 tỷ96,76 tỷ
Vốn chủ sở hữu229,58 tỷ222,22 tỷ221,85 tỷ227,23 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-25,01 tỷ13,43 tỷ-9,31 tỷ-11,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư21,20 tỷ-7,69 tỷ12,97 tỷ-1,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,09 tỷ-2,26 tỷ380,06 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,91 tỷ3,48 tỷ4,05 tỷ-12,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,88 tỷ16,79 tỷ13,31 tỷ9,26 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần18,76 tỷ23,41 tỷ48,40 tỷ39,59 tỷ
Lợi nhuận gộp2,01 tỷ1,06 tỷ5,05 tỷ2,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế51,59 triệu-1,62 tỷ1,85 tỷ5,83 tỷ
LNST công ty mẹ51,59 triệu-1,62 tỷ1,85 tỷ5,83 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,35 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,73 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,17 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,82 tỷ
Chi phí đi vay
4,48 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-19,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
807,21 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,48 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-25,01 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,31 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
180,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-59,31 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
52,78 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26,23 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,62 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
21,20 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
68,00 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-68,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,09 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,88 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PFL

PFL là công ty gì?
PFL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dầu khí Đông Đô, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102293517. Trụ sở tại Tầng 2 Tòa nhà Dolphin Plaza - Số 28 Trần Bình - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PFL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PFL bắt đầu giao dịch ngày 25/05/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/06/2007.
Vốn hóa của PFL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PFL đạt 105,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1145 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PFL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 133,88 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,35 tỷ, ROE 3,20%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PFL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Anh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102293517.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ