Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nhựa Picomat là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/07/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 613 toàn thị trường và thứ 29/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 22.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 112.692 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,21 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 11.700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất sản phẩm từ plastic.
- Kinh doanh các sản phẩm ván nội thất, sản xuất sản phẩm từ plastic….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 762 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.256 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 29,02 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,96 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,02% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,66% |
| Biên lợi nhuận gộp | 23,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,50% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,05 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 5,16% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 146,33 tỷ | 195,09 tỷ | 124,65 tỷ | 151,96 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 111,31 tỷ | 160,88 tỷ | 103,42 tỷ | 121,84 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 35,03 tỷ | 34,06 tỷ | 21,23 tỷ | 30,12 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 25,67 tỷ | 17,31 tỷ | 14,67 tỷ | 18,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 19,75 tỷ | 12,86 tỷ | 12,30 tỷ | 14,18 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 19,04 tỷ | 12,41 tỷ | 11,84 tỷ | 13,86 tỷ |
| EBITDA | 31,35 tỷ | 23,25 tỷ | 20,77 tỷ | 24,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 296,70 tỷ | 283,62 tỷ | 270,34 tỷ | 257,23 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 107,28 tỷ | 104,95 tỷ | 97,80 tỷ | 130,38 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 189,42 tỷ | 178,67 tỷ | 172,54 tỷ | 126,86 tỷ |
| Nợ phải trả | 15,31 tỷ | 21,38 tỷ | 20,51 tỷ | 19,36 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 281,39 tỷ | 262,24 tỷ | 249,83 tỷ | 237,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 27,65 tỷ | 15,68 tỷ | 41,08 tỷ | 29,37 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -75,16 triệu | -13,89 tỷ | -47,95 tỷ | -21,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -4,51 tỷ | -2,93 tỷ | -5,91 tỷ | 9,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 23,07 tỷ | -1,14 tỷ | -12,77 tỷ | 18,20 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 45,84 tỷ | 22,78 tỷ | 23,92 tỷ | 36,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 27,11 tỷ | 36,25 tỷ | 29,91 tỷ | 36,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,92 tỷ | 9,66 tỷ | 5,56 tỷ | 7,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,93 tỷ | 8,32 tỷ | 1,97 tỷ | 3,25 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,71 tỷ | 8,11 tỷ | 1,89 tỷ | 3,11 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.