Công ty Cổ phần Nhựa Picomat (PCH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PCH
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nhựa Picomat là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/07/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 613 toàn thị trường và thứ 29/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.000 đ
-100 đ (-0,45%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
552,50 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
254 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
146,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
19,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,50%
Số lao động
15
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PCH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)22.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.700 đ
Khối lượng bình quân phiên112.692
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,21 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua11.700
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nhựa Picomat

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nhựa Picomat
Mã chứng khoán
PCH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
28/07/2022
Vốn điều lệ
254 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
15 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Thanh Hải
Tổng giám đốc
Bà Đào Thị Kim Oanh
Địa chỉ
Thôn Cầu Liêu - X. Tây Phương - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 6329 0555

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sản phẩm từ plastic.

- Kinh doanh các sản phẩm ván nội thất, sản xuất sản phẩm từ plastic….

Chỉ số tài chính PCH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu762 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.256 đ
P/E — giá trên lợi nhuận29,02 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,66%
Biên lợi nhuận gộp23,94%
Biên lợi nhuận ròng13,50%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản5,16%

Kết quả kinh doanh PCH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần146,33 tỷ195,09 tỷ124,65 tỷ151,96 tỷ
Giá vốn hàng bán111,31 tỷ160,88 tỷ103,42 tỷ121,84 tỷ
Lợi nhuận gộp35,03 tỷ34,06 tỷ21,23 tỷ30,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD25,67 tỷ17,31 tỷ14,67 tỷ18,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,75 tỷ12,86 tỷ12,30 tỷ14,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,04 tỷ12,41 tỷ11,84 tỷ13,86 tỷ
EBITDA31,35 tỷ23,25 tỷ20,77 tỷ24,22 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản296,70 tỷ283,62 tỷ270,34 tỷ257,23 tỷ
Tài sản ngắn hạn107,28 tỷ104,95 tỷ97,80 tỷ130,38 tỷ
Tài sản dài hạn189,42 tỷ178,67 tỷ172,54 tỷ126,86 tỷ
Nợ phải trả15,31 tỷ21,38 tỷ20,51 tỷ19,36 tỷ
Vốn chủ sở hữu281,39 tỷ262,24 tỷ249,83 tỷ237,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh27,65 tỷ15,68 tỷ41,08 tỷ29,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-75,16 triệu-13,89 tỷ-47,95 tỷ-21,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,51 tỷ-2,93 tỷ-5,91 tỷ9,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ23,07 tỷ-1,14 tỷ-12,77 tỷ18,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ45,84 tỷ22,78 tỷ23,92 tỷ36,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần27,11 tỷ36,25 tỷ29,91 tỷ36,90 tỷ
Lợi nhuận gộp8,92 tỷ9,66 tỷ5,56 tỷ7,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,93 tỷ8,32 tỷ1,97 tỷ3,25 tỷ
LNST công ty mẹ3,71 tỷ8,11 tỷ1,89 tỷ3,11 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,69 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,68 tỷ
Các khoản dự phòng
431,84 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-4,57 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
1,20 tỷ
Chi phí đi vay
416,35 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
33,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
161,32 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
424,41 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
3,50 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-408,34 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,73 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
27,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-62,25 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
72,83 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-62,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
84,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-24,50 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,81 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-75,16 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-3,50 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
125,86 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-129,77 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-600,00 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
23,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
45,84 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về PCH

PCH là công ty gì?
PCH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nhựa Picomat, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104518043. Trụ sở tại Thôn Cầu Liêu - X. Tây Phương - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PCH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PCH bắt đầu giao dịch ngày 28/07/2022 trên HNX.
Vốn hóa của PCH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PCH đạt 552,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 613 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PCH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 146,33 tỷ, lợi nhuận sau thuế 19,75 tỷ, ROE 7,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PCH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Thanh Hải. Tổng giám đốc: Bà Đào Thị Kim Oanh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104518043.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ