Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung (PCE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PCE
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 23/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 973 toàn thị trường và thứ 47/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
170,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
25,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,68%
Số lao động
33
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PCE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.500 đ
Khối lượng bình quân phiên4.684
Giá trị giao dịch bình quân phiên103,00 triệu
Khối lượng nước ngoài mua27.600
Khối lượng nước ngoài bán14.200

Hồ sơ Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung
Mã chứng khoán
PCE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/07/2008
Ngày niêm yết
23/07/2015
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
33 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Thanh Hải
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Lô A2 - Cụm CN Nhơn Bình - P. Quy Nhơn Đông - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.256) 384 8488
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp.

- Kinh doanh nông lâm sản nguyên liệu...

- Dịch vụ tư vấn hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa, đường bộ.

- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến...

Chỉ số tài chính PCE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.540 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.976 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,69 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,78%
Biên lợi nhuận gộp2,55%
Biên lợi nhuận ròng0,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,97 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,33%

Kết quả kinh doanh PCE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,72 nghìn tỷ3,22 nghìn tỷ3,23 nghìn tỷ3,52 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,54 nghìn tỷ3,07 nghìn tỷ3,09 nghìn tỷ3,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp95,04 tỷ80,44 tỷ80,68 tỷ92,85 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,74 tỷ10,39 tỷ16,44 tỷ29,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế25,40 tỷ27,72 tỷ20,94 tỷ29,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ25,40 tỷ27,72 tỷ20,94 tỷ29,70 tỷ
EBITDA24,58 tỷ12,26 tỷ18,33 tỷ33,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản374,49 tỷ324,27 tỷ228,09 tỷ269,48 tỷ
Tài sản ngắn hạn341,18 tỷ292,84 tỷ195,69 tỷ237,35 tỷ
Tài sản dài hạn33,31 tỷ31,42 tỷ32,40 tỷ32,13 tỷ
Nợ phải trả184,73 tỷ129,41 tỷ41,42 tỷ69,06 tỷ
Vốn chủ sở hữu189,76 tỷ194,85 tỷ186,68 tỷ200,42 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,74 tỷ32,05 tỷ121,56 tỷ64,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư944,87 triệu287,00 triệu-973,57 triệu-67,20 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-25,00 tỷ-14,01 tỷ-30,02 tỷ-24,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-17,31 tỷ18,33 tỷ90,56 tỷ40,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ147,18 tỷ164,50 tỷ146,16 tỷ55,60 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,27 nghìn tỷ615,21 tỷ1,01 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp27,68 tỷ13,28 tỷ20,75 tỷ29,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,68 tỷ2,26 tỷ6,67 tỷ13,62 tỷ
LNST công ty mẹ10,68 tỷ2,26 tỷ6,67 tỷ13,62 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
31,91 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,84 tỷ
Các khoản dự phòng
1,52 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,05 tỷ
Chi phí đi vay
76,26 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,08 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-57,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
55,62 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,23 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-76,26 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,62 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
137,02 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,74 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,76 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
49,24 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,66 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
944,87 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
39,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-39,30 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-25,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-25,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-17,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
164,50 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
147,18 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về PCE

PCE là công ty gì?
PCE là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100733174. Trụ sở tại Lô A2 - Cụm CN Nhơn Bình - P. Quy Nhơn Đông - T. Gia Lai.
Cổ phiếu PCE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PCE bắt đầu giao dịch ngày 23/07/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/07/2008.
Vốn hóa của PCE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PCE đạt 170,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 973 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PCE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,72 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 25,40 tỷ, ROE 13,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PCE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Thanh Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100733174.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ