Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 860 toàn thị trường và thứ 144/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 40.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 21.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 202 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 5,69 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Sản xuất thùng, bể chứa, dụng cụ và cấu kiện bằng kim loại
- Xây dựng nhà các loại, lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Cho thuê, lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.126 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 21.453 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,45 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,94 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,29% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,08% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,22% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,96 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 79,83% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,19 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 907,35 tỷ | 626,32 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,07 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 796,23 tỷ | 557,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 120,35 tỷ | 138,38 tỷ | 120,35 tỷ | 111,07 tỷ | 69,14 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 37,15 tỷ | 34,57 tỷ | 37,15 tỷ | 27,81 tỷ | 11,32 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 26,48 tỷ | 29,50 tỷ | 26,48 tỷ | 19,50 tỷ | 12,40 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 25,51 tỷ | 27,99 tỷ | 25,51 tỷ | 18,58 tỷ | 11,73 tỷ |
| EBITDA | 66,41 tỷ | 70,39 tỷ | 66,41 tỷ | 54,67 tỷ | 46,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,28 nghìn tỷ | 2,36 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 771,78 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 759,14 tỷ | 2,03 nghìn tỷ | 759,14 tỷ | 688,61 tỷ | 540,30 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 517,08 tỷ | 331,97 tỷ | 517,08 tỷ | 481,43 tỷ | 231,47 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,02 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 918,29 tỷ | 525,68 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 257,44 tỷ | 266,66 tỷ | 257,44 tỷ | 251,76 tỷ | 246,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 112,90 tỷ | 159,32 tỷ | 112,90 tỷ | -26,70 tỷ | 35,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -53,70 tỷ | -121,27 tỷ | -53,70 tỷ | -29,18 tỷ | -6,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -45,32 tỷ | -28,30 tỷ | -45,32 tỷ | 108,17 tỷ | -42,88 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13,88 tỷ | 9,76 tỷ | 13,88 tỷ | 52,29 tỷ | -14,11 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 89,36 tỷ | 99,12 tỷ | 89,36 tỷ | 75,48 tỷ | 14,52 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.