Công ty Cổ phần Công nghệ ONE (ONE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ONE
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghệ ONE là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 24/06/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1204 toàn thị trường và thứ 15/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
89,60 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
482,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,70%
Số lao động
69
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ONE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.000 đ
Khối lượng bình quân phiên25.630
Giá trị giao dịch bình quân phiên218,63 triệu
Khối lượng nước ngoài mua20.100
Khối lượng nước ngoài bán151.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghệ ONE

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghệ ONE
Mã chứng khoán
ONE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/03/2001
Ngày niêm yết
24/06/2008
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
69 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lư Hồng Chiều
Tổng giám đốc
Ông Đặng Anh Phương
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 135 - Phố Hoàng Ngân - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3976 5086

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp và lắp đặt các hệ thống mạng tin học, máy tính và thiết bị ngoại vi, kinh doanh thiết bị tổng đài kèm theo phát triển giải pháp tổng đài, thiết bị hạ tầng viễn thông như cáp quang.

- Kinh doanh dịch vụ về điện tử, viễn thông, tin học….

Chỉ số tài chính ONE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu421 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.173 đ
P/E — giá trên lợi nhuận26,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,85 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,97%
Biên lợi nhuận gộp8,89%
Biên lợi nhuận ròng0,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,30 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,72%

Kết quả kinh doanh ONE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần482,37 tỷ580,76 tỷ524,03 tỷ725,82 tỷ
Giá vốn hàng bán439,51 tỷ544,45 tỷ491,22 tỷ685,82 tỷ
Lợi nhuận gộp42,86 tỷ36,31 tỷ32,80 tỷ39,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,11 tỷ1,81 tỷ2,95 tỷ5,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,37 tỷ1,28 tỷ1,80 tỷ6,04 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,37 tỷ1,28 tỷ1,80 tỷ6,04 tỷ
EBITDA12,20 tỷ4,01 tỷ5,14 tỷ7,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản348,00 tỷ338,49 tỷ366,94 tỷ511,99 tỷ
Tài sản ngắn hạn338,27 tỷ326,76 tỷ352,66 tỷ495,46 tỷ
Tài sản dài hạn9,72 tỷ11,73 tỷ14,28 tỷ16,53 tỷ
Nợ phải trả242,61 tỷ236,34 tỷ265,89 tỷ411,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu105,39 tỷ102,15 tỷ101,05 tỷ100,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,73 tỷ-7,46 tỷ18,99 tỷ-60,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư10,69 triệu-31,80 triệu-68,71 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-41,85 tỷ50,15 tỷ-69,62 tỷ35,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-25,11 tỷ42,70 tỷ-50,66 tỷ-24,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ50,92 tỷ76,03 tỷ33,33 tỷ84,00 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần45,79 tỷ160,36 tỷ35,11 tỷ68,27 tỷ
Lợi nhuận gộp2,80 tỷ12,34 tỷ4,52 tỷ10,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,66 tỷ1,86 tỷ-433,52 triệu1,07 tỷ
LNST công ty mẹ-1,66 tỷ1,86 tỷ-433,52 triệu1,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,30 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,09 tỷ
Các khoản dự phòng
8,74 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,48 triệu
Chi phí đi vay
2,08 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
19,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-38,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
46,96 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
60,32 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,15 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,32 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-521,30 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,73 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
10,69 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
10,69 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
109,64 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-151,50 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-41,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-25,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
76,03 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
50,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về ONE

ONE là công ty gì?
ONE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghệ ONE, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100233174. Trụ sở tại Số 135 - Phố Hoàng Ngân - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ONE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ONE bắt đầu giao dịch ngày 24/06/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/03/2001.
Vốn hóa của ONE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ONE đạt 89,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1204 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ONE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 482,37 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,37 tỷ, ROE 3,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ONE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lư Hồng Chiều. Tổng giám đốc: Ông Đặng Anh Phương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100233174.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ