Công ty Cổ phần One Capital Hospitality (OCH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

OCH
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần One Capital Hospitality là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/10/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 343 toàn thị trường và thứ 32/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.800 đ
+800 đ (+10,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,60 nghìn tỷ
200.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
97,47 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,22%
Số lao động
1.163
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu OCH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.200 đ
Khối lượng bình quân phiên161.873
Giá trị giao dịch bình quân phiên966,86 triệu
Khối lượng nước ngoài mua253.700
Khối lượng nước ngoài bán104.300

Hồ sơ Công ty Cổ phần One Capital Hospitality

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần One Capital Hospitality
Mã chứng khoán
OCH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/07/2006
Ngày niêm yết
01/10/2010
Vốn điều lệ
2.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
200.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.163 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thu Hằng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đức Minh
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 23 - Tòa nhà Leadvisors Tower - Số 643 Phạm Văn Đồng - P. Nghĩa Đô - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3772 6909
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng.

- Hoạt động xây dựng chuyên dụng.

- Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán).

- Dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).

- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..).

- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).

- Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar),..

Chỉ số tài chính OCH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 200.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu372 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.263 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,57%
Biên lợi nhuận gộp46,32%
Biên lợi nhuận ròng8,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,79%

Kết quả kinh doanh OCH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,19 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ989,18 tỷ1,00 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán581,00 tỷ513,93 tỷ521,78 tỷ524,45 tỷ
Lợi nhuận gộp549,37 tỷ469,81 tỷ452,92 tỷ471,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD132,20 tỷ65,62 tỷ168,11 tỷ140,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế97,47 tỷ176,74 tỷ119,61 tỷ72,34 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ74,47 tỷ177,79 tỷ130,10 tỷ94,67 tỷ
EBITDA179,11 tỷ113,32 tỷ230,38 tỷ214,98 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,79 nghìn tỷ3,85 nghìn tỷ4,13 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn575,52 tỷ628,61 tỷ551,86 tỷ1,11 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,21 nghìn tỷ3,22 nghìn tỷ3,58 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,73 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ2,36 nghìn tỷ960,55 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,05 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh197,17 tỷ263,98 tỷ141,14 tỷ359,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-237,24 tỷ-166,64 tỷ-2,52 nghìn tỷ223,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-37,94 tỷ-96,09 tỷ1,84 nghìn tỷ-22,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-78,01 tỷ1,25 tỷ-536,92 tỷ560,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ91,80 tỷ169,75 tỷ168,49 tỷ705,40 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần181,68 tỷ699,72 tỷ133,96 tỷ188,86 tỷ
Lợi nhuận gộp60,15 tỷ396,03 tỷ34,69 tỷ64,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-24,60 tỷ181,75 tỷ-43,94 tỷ-23,00 tỷ
LNST công ty mẹ-15,25 tỷ118,76 tỷ-21,19 tỷ-14,24 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
132,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
46,90 tỷ
Các khoản dự phòng
260,48 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-67,57 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,39 tỷ
Chi phí đi vay
108,07 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
273,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
167,47 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
77,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-109,25 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-68,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
93.000 đ
Chi phí đi vay đã trả
-108,53 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-33,69 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
197,17 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-70,93 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
795,84 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-25,17 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
23,56 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-178,07 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12,57 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-237,24 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
111,36 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
126,57 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-275,87 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-37,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-78,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
169,75 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
67,57 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
91,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về OCH

OCH là công ty gì?
OCH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần One Capital Hospitality, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800338870. Trụ sở tại Tầng 23 - Tòa nhà Leadvisors Tower - Số 643 Phạm Văn Đồng - P. Nghĩa Đô - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu OCH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu OCH bắt đầu giao dịch ngày 01/10/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/07/2006.
Vốn hóa của OCH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của OCH đạt 1,60 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 200.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 343 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của OCH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,19 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 97,47 tỷ, ROE 4,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu OCH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thu Hằng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đức Minh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800338870.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ