Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần One Capital Hospitality là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/10/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 343 toàn thị trường và thứ 32/165 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 8.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 161.873 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 966,86 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 253.700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 104.300 |
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng.
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng.
- Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán).
- Dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..).
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).
- Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar),..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 200.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 372 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.263 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 21,49 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,78 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,75% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,57% |
| Biên lợi nhuận gộp | 46,32% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,22% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,84 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 45,79% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,19 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 989,18 tỷ | 1,00 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 581,00 tỷ | 513,93 tỷ | 521,78 tỷ | 524,45 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 549,37 tỷ | 469,81 tỷ | 452,92 tỷ | 471,08 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 132,20 tỷ | 65,62 tỷ | 168,11 tỷ | 140,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 97,47 tỷ | 176,74 tỷ | 119,61 tỷ | 72,34 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 74,47 tỷ | 177,79 tỷ | 130,10 tỷ | 94,67 tỷ |
| EBITDA | 179,11 tỷ | 113,32 tỷ | 230,38 tỷ | 214,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,79 nghìn tỷ | 3,85 nghìn tỷ | 4,13 nghìn tỷ | 2,30 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 575,52 tỷ | 628,61 tỷ | 551,86 tỷ | 1,11 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,21 nghìn tỷ | 3,22 nghìn tỷ | 3,58 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,73 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ | 2,36 nghìn tỷ | 960,55 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,05 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 197,17 tỷ | 263,98 tỷ | 141,14 tỷ | 359,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -237,24 tỷ | -166,64 tỷ | -2,52 nghìn tỷ | 223,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -37,94 tỷ | -96,09 tỷ | 1,84 nghìn tỷ | -22,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -78,01 tỷ | 1,25 tỷ | -536,92 tỷ | 560,21 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 91,80 tỷ | 169,75 tỷ | 168,49 tỷ | 705,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 181,68 tỷ | 699,72 tỷ | 133,96 tỷ | 188,86 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 60,15 tỷ | 396,03 tỷ | 34,69 tỷ | 64,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -24,60 tỷ | 181,75 tỷ | -43,94 tỷ | -23,00 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -15,25 tỷ | 118,76 tỷ | -21,19 tỷ | -14,24 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.