CTCP Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum (NXT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NXT
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/12/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1462 toàn thị trường và thứ 270/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.100 đ
-100 đ (-2,38%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
29,40 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
66 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
116,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,10%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NXT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.200 đ
Khối lượng bình quân phiên8.697
Giá trị giao dịch bình quân phiên36,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua100
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ CTCP Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum

Tên doanh nghiệp
CTCP Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum
Mã chứng khoán
NXT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
09/12/2021
Vốn điều lệ
66 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Đơn vị kiểm toán
Công Ty TNHH Kiểm Toán TTP
Địa chỉ
Thôn 2 - X. Ngọk Bay - T. Quảng Ngãi
Điện thoại
(84.260) 3856 340

Lĩnh vực kinh doanh

-Sản xuất VLXD từ đất sét

-Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, bán lẻ đồ ngũ kim...

-Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác...

-Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện.

Chỉ số tài chính NXT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu350 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.562 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,98 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,42%
Biên lợi nhuận gộp2,76%
Biên lợi nhuận ròng2,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,15 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản13,31%

Kết quả kinh doanh NXT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần116,58 tỷ12,44 tỷ116,58 tỷ116,79 tỷ108,13 tỷ
Giá vốn hàng bán113,37 tỷ11,47 tỷ113,37 tỷ105,86 tỷ102,77 tỷ
Lợi nhuận gộp3,22 tỷ969,33 triệu3,22 tỷ10,94 tỷ5,35 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,19 tỷ-3,19 tỷ3,19 tỷ5,47 tỷ2,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,45 tỷ-3,22 tỷ2,45 tỷ4,10 tỷ2,14 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,45 tỷ-3,22 tỷ2,45 tỷ4,02 tỷ2,14 tỷ
EBITDA5,53 tỷ-849,82 triệu5,53 tỷ9,45 tỷ4,93 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản101,43 tỷ103,59 tỷ101,43 tỷ154,21 tỷ126,71 tỷ
Tài sản ngắn hạn27,21 tỷ31,71 tỷ27,21 tỷ73,20 tỷ55,03 tỷ
Tài sản dài hạn74,23 tỷ71,89 tỷ74,23 tỷ81,01 tỷ71,68 tỷ
Nợ phải trả13,50 tỷ18,88 tỷ13,50 tỷ62,77 tỷ43,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu87,93 tỷ84,71 tỷ87,93 tỷ91,44 tỷ83,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh8,32 tỷ-1,54 tỷ8,32 tỷ9,35 tỷ-9,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,02 tỷ642.000 đ-5,02 tỷ-1,07 triệu-20,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,07 tỷ1,26 tỷ-6,07 tỷ-6,02 tỷ30,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,77 tỷ-276,65 triệu-2,77 tỷ3,33 tỷ-295,63 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ452,93 triệu176,27 triệu452,93 triệu5,69 tỷ761,08 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,34 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,11 tỷ
Chi phí đi vay
1,41 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,54 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
32,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-28,35 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-500,81 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,34 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-811,72 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
8,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-28,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-19,54 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
22,99 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
19,54 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
11,79 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-17,86 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,77 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,22 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
452,93 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về NXT

NXT là công ty gì?
NXT là mã chứng khoán của CTCP Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6100102662. Trụ sở tại Thôn 2 - X. Ngọk Bay - T. Quảng Ngãi.
Cổ phiếu NXT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NXT bắt đầu giao dịch ngày 09/12/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của NXT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NXT đạt 29,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1462 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NXT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 116,58 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,45 tỷ, ROE 2,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6100102662.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ