Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm (NTL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NTL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 299 toàn thị trường và thứ 46/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.500 đ
-50 đ (-0,30%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,02 nghìn tỷ
122.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.220 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
17,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 99,49%
Số lao động
96
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NTL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)22.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.950 đ
Khối lượng bình quân phiên1.727.536
Giá trị giao dịch bình quân phiên32,62 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua33.457.956
Khối lượng nước ngoài bán35.088.703

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm
Mã chứng khoán
NTL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/06/2004
Ngày niêm yết
21/12/2007
Vốn điều lệ
1.220 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
122.000.000 cổ phiếu
Số lao động
96 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Minh Tuân
Tổng giám đốc
Ông Đinh Đức Tiệp
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 08 đường Hoàng Tăng Bí - P. Đông Ngạc - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 2221 3518

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư phát triển và kinh doanh khai thác các dự án khu đô thị mới, khu nhà ở và KCN.

- XD các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, công nghiệp.

- Cung cấp các DV tư vấn đầu tư xây dựng, Quản lý DA, lập DA đầu tư, thiết kế xây dựng, kiểm định chất lượng công trình và thiết bị XD...

- Kinh doanh bất động sản.

- Khai thác vật liệu xây dựng.

Chỉ số tài chính NTL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 122.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu143 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.197 đ
P/E — giá trên lợi nhuận115,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,25 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,92%
Biên lợi nhuận gộp8,78%
Biên lợi nhuận ròng99,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,56%

Kết quả kinh doanh NTL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần17,52 tỷ1,44 nghìn tỷ914,02 tỷ391,28 tỷ
Giá vốn hàng bán15,98 tỷ561,78 tỷ400,60 tỷ228,10 tỷ
Lợi nhuận gộp1,54 tỷ879,53 tỷ513,42 tỷ163,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD59,58 tỷ853,06 tỷ477,64 tỷ134,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,43 tỷ620,10 tỷ364,19 tỷ106,50 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,43 tỷ620,10 tỷ364,19 tỷ106,50 tỷ
EBITDA64,24 tỷ857,74 tỷ481,40 tỷ137,82 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,88 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,83 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn52,84 tỷ60,28 tỷ72,68 tỷ78,62 tỷ
Nợ phải trả274,38 tỷ420,19 tỷ573,15 tỷ427,36 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,61 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-662,50 tỷ1,01 nghìn tỷ704,68 tỷ-137,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư704,73 tỷ-461,44 tỷ-248,77 tỷ-55,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-107,61 tỷ-448,57 tỷ-2,76 tỷ-152,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-65,38 tỷ97,71 tỷ453,15 tỷ-344,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ511,66 tỷ577,05 tỷ479,34 tỷ26,18 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần4,47 tỷ3,86 tỷ3,48 tỷ6,14 tỷ
Lợi nhuận gộp1,28 tỷ-628,79 triệu813,92 triệu-4,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,56 tỷ12,70 tỷ6,35 tỷ1,93 tỷ
LNST công ty mẹ14,56 tỷ12,70 tỷ6,35 tỷ1,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
32,75 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,66 tỷ
Các khoản dự phòng
12,95 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-44,46 tỷ
Chi phí đi vay
47,95 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-48,38 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-66,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-8,80 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
594,76 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-334,87 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-47,95 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-194,72 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-15,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-662,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,35 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-496,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,15 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
43,87 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
704,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
14,37 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-121,98 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-107,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-65,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
577,05 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
511,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về NTL

NTL là công ty gì?
NTL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101533886. Trụ sở tại Số 08 đường Hoàng Tăng Bí - P. Đông Ngạc - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu NTL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NTL bắt đầu giao dịch ngày 21/12/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/06/2004.
Vốn hóa của NTL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NTL đạt 2,02 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 122.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 299 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NTL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 17,52 tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,43 tỷ, ROE 1,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NTL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Minh Tuân. Tổng giám đốc: Ông Đinh Đức Tiệp. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101533886.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ