Công ty Cổ phần Ngân Sơn (NST)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NST
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Ngân Sơn là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1037 toàn thị trường và thứ 52/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
138,60 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
112 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
945,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
24,32 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,57%
Số lao động
83
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NST

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.800 đ
Khối lượng bình quân phiên5.252
Giá trị giao dịch bình quân phiên67,90 triệu
Khối lượng nước ngoài mua53.970
Khối lượng nước ngoài bán256.063

Hồ sơ Công ty Cổ phần Ngân Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Ngân Sơn
Mã chứng khoán
NST
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/05/2005
Ngày niêm yết
29/12/2006
Vốn điều lệ
112 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
83 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Anh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
AP
Địa chỉ
Số 1 - Đường TS1 - KCN Tiên Sơn - X. Đại Đồng - T. Bắc Ninh
Điện thoại
(84.222) 626 3679

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng trọt, thu mua, chế biến và tiêu thụ nguyên liệu thuốc lá và các sản phẩm nông nghiệp.

- Kinh doanh thuốc lá bao, nguyên liệu, phụ liệu phục vụ cho ngành thuốc lá.

- Xuất nhập khẩu các mặt hàng nông, thủy, hải sản và hàng tiêu dùng.

Chỉ số tài chính NST

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.211 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.542 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,72 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,61%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,35%
Biên lợi nhuận gộp16,87%
Biên lợi nhuận ròng2,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,56%

Kết quả kinh doanh NST qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần945,37 tỷ869,48 tỷ706,48 tỷ569,57 tỷ
Giá vốn hàng bán785,89 tỷ737,27 tỷ584,41 tỷ479,01 tỷ
Lợi nhuận gộp159,48 tỷ132,21 tỷ122,07 tỷ90,56 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD30,47 tỷ22,59 tỷ13,72 tỷ8,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,32 tỷ18,31 tỷ11,25 tỷ7,10 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ24,32 tỷ18,31 tỷ11,25 tỷ7,10 tỷ
EBITDA42,46 tỷ35,56 tỷ27,33 tỷ29,55 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản454,73 tỷ295,56 tỷ371,29 tỷ290,27 tỷ
Tài sản ngắn hạn380,85 tỷ227,80 tỷ297,87 tỷ208,92 tỷ
Tài sản dài hạn73,88 tỷ67,76 tỷ73,42 tỷ81,35 tỷ
Nợ phải trả261,76 tỷ107,74 tỷ191,40 tỷ114,80 tỷ
Vốn chủ sở hữu192,97 tỷ187,82 tỷ179,89 tỷ175,46 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-114,58 tỷ-101,33 tỷ81,99 tỷ44,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-20,37 tỷ-11,56 tỷ-1,01 tỷ-6,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính132,70 tỷ47,15 tỷ-13,61 tỷ-38,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,25 tỷ-65,74 tỷ67,37 tỷ272,34 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,63 tỷ5,88 tỷ71,37 tỷ4,00 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần140,16 tỷ312,45 tỷ100,70 tỷ304,91 tỷ
Lợi nhuận gộp23,32 tỷ43,43 tỷ33,43 tỷ66,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,22 tỷ8,72 tỷ4,43 tỷ10,02 tỷ
LNST công ty mẹ5,22 tỷ8,72 tỷ4,43 tỷ10,02 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
30,62 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,99 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
268,22 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-83,78 triệu
Chi phí đi vay
6,26 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
49,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-27,55 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-127,79 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11,97 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,33 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,14 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,60 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
45,72 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-114,58 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-20,42 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
48,55 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-20,37 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
798,61 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-654,09 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,82 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
132,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,88 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
87.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về NST

NST là công ty gì?
NST là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Ngân Sơn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100199. Trụ sở tại Số 1 - Đường TS1 - KCN Tiên Sơn - X. Đại Đồng - T. Bắc Ninh.
Cổ phiếu NST niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NST bắt đầu giao dịch ngày 29/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/05/2005.
Vốn hóa của NST là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NST đạt 138,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1037 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NST ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 945,37 tỷ, lợi nhuận sau thuế 24,32 tỷ, ROE 12,61%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NST?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Anh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AP.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100199.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ