Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn NRC là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 600 toàn thị trường và thứ 80/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 7.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.008.098 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 6,21 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 7.537.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 11.092.939 |
- Kinh doanh bất động sản.
- Dược phẩm và vật tư y tế.
- Lương thực và Nông nghiệp công nghệ cao.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 93.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 95 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.554 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 65,39 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,49 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,57% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,34% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,30% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,69 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 40,75% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 91,61 tỷ | 5,15 tỷ | 4,63 tỷ | 194,24 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 73,17 tỷ | 614,75 triệu | 162,64 triệu | 40,08 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,44 tỷ | 4,53 tỷ | 4,47 tỷ | 154,16 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 21,94 tỷ | -129,92 tỷ | -39,46 tỷ | -59,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,69 tỷ | -137,30 tỷ | 11,90 tỷ | -72,80 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,82 tỷ | -137,24 tỷ | 11,93 tỷ | -72,51 tỷ |
| EBITDA | 23,45 tỷ | -128,53 tỷ | -38,22 tỷ | -58,07 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,97 nghìn tỷ | 1,93 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ | 2,28 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 866,17 tỷ | 399,05 tỷ | 718,60 tỷ | 988,67 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,10 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 802,80 tỷ | 773,39 tỷ | 789,30 tỷ | 994,80 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,17 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 44,54 tỷ | 45,22 tỷ | 145,34 tỷ | 143,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 33,02 tỷ | — | 43,31 tỷ | -294,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -76,16 tỷ | -45,65 tỷ | -189,08 tỷ | 146,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,40 tỷ | -427,16 triệu | -430,10 triệu | -4,41 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,87 tỷ | 470,45 triệu | 897,61 triệu | 1,33 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 17,01 tỷ | 113,65 tỷ | 6,91 tỷ | 4,29 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,70 tỷ | 7,00 tỷ | 6,36 tỷ | 3,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,59 tỷ | 23,62 tỷ | 662,39 triệu | 4,17 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,56 tỷ | 23,52 tỷ | 664,05 triệu | 4,17 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.