Công ty Cổ phần Tập đoàn NRC (NRC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NRC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn NRC là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 600 toàn thị trường và thứ 80/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.000 đ
-200 đ (-3,23%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
576,60 tỷ
93.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
926 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
91,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,30%
Số lao động
56
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NRC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.400 đ
Khối lượng bình quân phiên1.008.098
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,21 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua7.537.000
Khối lượng nước ngoài bán11.092.939

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn NRC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn NRC
Mã chứng khoán
NRC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
05/04/2018
Vốn điều lệ
926 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
93.000.000 cổ phiếu
Số lao động
56 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Thống Nhất
Tổng giám đốc
Ông Trịnh Văn Bảo
Địa chỉ
Số 3 - Đường Trần Nhật Duật - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3622 1399
Email
info(@nrc.com.vn

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Dược phẩm và vật tư y tế.

- Lương thực và Nông nghiệp công nghệ cao.

Chỉ số tài chính NRC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 93.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu95 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.554 đ
P/E — giá trên lợi nhuận65,39 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,34%
Biên lợi nhuận gộp20,13%
Biên lợi nhuận ròng7,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,69 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,75%

Kết quả kinh doanh NRC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần91,61 tỷ5,15 tỷ4,63 tỷ194,24 tỷ
Giá vốn hàng bán73,17 tỷ614,75 triệu162,64 triệu40,08 tỷ
Lợi nhuận gộp18,44 tỷ4,53 tỷ4,47 tỷ154,16 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,94 tỷ-129,92 tỷ-39,46 tỷ-59,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,69 tỷ-137,30 tỷ11,90 tỷ-72,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,82 tỷ-137,24 tỷ11,93 tỷ-72,51 tỷ
EBITDA23,45 tỷ-128,53 tỷ-38,22 tỷ-58,07 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,97 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn866,17 tỷ399,05 tỷ718,60 tỷ988,67 tỷ
Tài sản dài hạn1,10 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Nợ phải trả802,80 tỷ773,39 tỷ789,30 tỷ994,80 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,17 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh44,54 tỷ45,22 tỷ145,34 tỷ143,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư33,02 tỷ43,31 tỷ-294,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-76,16 tỷ-45,65 tỷ-189,08 tỷ146,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,40 tỷ-427,16 triệu-430,10 triệu-4,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,87 tỷ470,45 triệu897,61 triệu1,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần17,01 tỷ113,65 tỷ6,91 tỷ4,29 tỷ
Lợi nhuận gộp1,70 tỷ7,00 tỷ6,36 tỷ3,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,59 tỷ23,62 tỷ662,39 triệu4,17 tỷ
LNST công ty mẹ6,56 tỷ23,52 tỷ664,05 triệu4,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,52 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,51 tỷ
Các khoản dự phòng
-55,55 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
11,91 triệu
Chi phí đi vay
35,19 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-8,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
44,73 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,11 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-276,32 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,60 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-747,43 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-45,03 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
44,54 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-127,27 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
52,89 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-19,75 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
33,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-76,16 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-76,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
470,45 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,87 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về NRC

NRC là công ty gì?
NRC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn NRC, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0312695565. Trụ sở tại Số 3 - Đường Trần Nhật Duật - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NRC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NRC bắt đầu giao dịch ngày 05/04/2018 trên HNX.
Vốn hóa của NRC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NRC đạt 576,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 93.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 600 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NRC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 91,61 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,69 tỷ, ROE 0,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NRC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Thống Nhất. Tổng giám đốc: Ông Trịnh Văn Bảo.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0312695565.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ