Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long (NLG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NLG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/04/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 98 toàn thị trường và thứ 19/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.400 đ
-200 đ (-0,75%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
12,90 nghìn tỷ
485.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.851 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
946,31 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,76%
Số lao động
980
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NLG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)49.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)24.200 đ
Khối lượng bình quân phiên3.439.727
Giá trị giao dịch bình quân phiên121,75 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua204.263.102
Khối lượng nước ngoài bán220.294.696

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long
Mã chứng khoán
NLG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/12/2005
Ngày niêm yết
08/04/2013
Vốn điều lệ
4.851 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
485.000.000 cổ phiếu
Số lao động
980 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Quang
Tổng giám đốc
Ông Lucas Ignatius Loh Jen Yuh
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 6 Nguyễn Khắc Viện - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 5416 1718

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công nghiệp và dân dụng.

- Sửa chữa nhà ở và trang trí nội thất.

- Kinh doanh nhà ở (xây dựng, sửa chữa nhà để bán hoặc cho thuê).

- Xây dựng cầu đường bến cảng.

- San lấp mặt bằng.

- Thi công xây dựng hệ thống cấp thoát nước.

- Lắp đặt và sửa chữa hệ thống điện dưới 35KV.

- Dịch vụ môi giới nhà đất.

Chỉ số tài chính NLG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 485.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.446 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.565 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,39 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,56%
Biên lợi nhuận gộp41,76%
Biên lợi nhuận ròng16,76%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,79 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,20%

Kết quả kinh doanh NLG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,65 nghìn tỷ7,20 nghìn tỷ3,18 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,29 nghìn tỷ4,14 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,36 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,15 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ941,51 tỷ1,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế946,31 tỷ1,39 nghìn tỷ800,48 tỷ865,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ701,37 tỷ517,89 tỷ483,74 tỷ556,27 tỷ
EBITDA1,20 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ990,25 tỷ1,08 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản26,56 nghìn tỷ30,32 nghìn tỷ28,61 nghìn tỷ27,08 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn19,25 nghìn tỷ27,55 nghìn tỷ25,31 nghìn tỷ23,72 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn7,32 nghìn tỷ2,77 nghìn tỷ3,30 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ
Nợ phải trả11,74 nghìn tỷ15,75 nghìn tỷ15,08 nghìn tỷ13,77 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu14,82 nghìn tỷ14,57 nghìn tỷ13,53 nghìn tỷ13,32 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-872,64 tỷ1,23 nghìn tỷ-2,34 nghìn tỷ-1,03 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư970,35 tỷ1,05 nghìn tỷ404,52 tỷ451,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,27 nghìn tỷ627,17 tỷ705,39 tỷ1,24 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,37 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ-1,23 nghìn tỷ661,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,81 nghìn tỷ5,44 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ3,77 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,28 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ772,56 tỷ
Lợi nhuận gộp380,93 tỷ827,46 tỷ412,81 tỷ331,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế109,52 tỷ234,05 tỷ109,85 tỷ97,54 tỷ
LNST công ty mẹ68,22 tỷ145,96 tỷ108,36 tỷ99,33 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,19 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
51,65 tỷ
Các khoản dự phòng
83,49 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-732,57 tỷ
Chi phí đi vay
290,31 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
881,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,34 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
9,48 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,02 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
99,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-406,04 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-516,10 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-45,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-872,64 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-10,06 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
283,85 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,06 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
324,04 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-73,66 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,63 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
156,57 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
970,35 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,54 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-258,50 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
3,74 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,80 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-947,54 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,27 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,37 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,44 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,81 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về NLG

NLG là công ty gì?
NLG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301438936. Trụ sở tại Số 6 Nguyễn Khắc Viện - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NLG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NLG bắt đầu giao dịch ngày 08/04/2013 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/12/2005.
Vốn hóa của NLG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NLG đạt 12,90 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 485.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 98 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NLG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,65 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 946,31 tỷ, ROE 6,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NLG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Quang. Tổng giám đốc: Ông Lucas Ignatius Loh Jen Yuh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301438936.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ