Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa (NHT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NHT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/11/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 807 toàn thị trường và thứ 34/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.800 đ
-100 đ (-0,84%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
285,60 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
184 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
388,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
40,22 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,37%
Số lao động
446
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NHT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.750 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.720 đ
Khối lượng bình quân phiên11.503
Giá trị giao dịch bình quân phiên151,55 triệu
Khối lượng nước ngoài mua23.801
Khối lượng nước ngoài bán8.190

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa
Mã chứng khoán
NHT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/11/2021
Vốn điều lệ
184 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
446 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Hương Sơn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tiến Thọ
Địa chỉ
Số nhà 71/4a Đường Hiệp Thành 13 - Kp. 7 - P. Tân Thới Hiệp - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3711 2054

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm đồ chơi trẻ em bằng gỗ.

- Quà tặng và đồ gia dụng gia đình,...

Chỉ số tài chính NHT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.011 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.750 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,43%
Biên lợi nhuận gộp25,40%
Biên lợi nhuận ròng10,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,35 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,79%

Kết quả kinh doanh NHT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần388,04 tỷ353,27 tỷ313,28 tỷ884,08 tỷ
Giá vốn hàng bán283,76 tỷ289,84 tỷ269,51 tỷ712,86 tỷ
Lợi nhuận gộp98,55 tỷ62,20 tỷ40,01 tỷ167,36 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD53,80 tỷ13,31 tỷ-21,51 tỷ63,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế40,22 tỷ8,82 tỷ-20,40 tỷ63,44 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ48,25 tỷ22,57 tỷ522,78 triệu66,22 tỷ
EBITDA81,95 tỷ39,86 tỷ13,27 tỷ102,81 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản541,69 tỷ555,21 tỷ599,21 tỷ751,86 tỷ
Tài sản ngắn hạn293,95 tỷ160,32 tỷ174,24 tỷ302,10 tỷ
Tài sản dài hạn247,74 tỷ394,89 tỷ424,98 tỷ449,77 tỷ
Nợ phải trả139,69 tỷ193,43 tỷ219,61 tỷ315,86 tỷ
Vốn chủ sở hữu402,00 tỷ361,78 tỷ379,60 tỷ436,01 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh70,97 tỷ53,29 tỷ98,56 tỷ144,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư141,51 tỷ-3,09 tỷ-11,04 tỷ-5,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-55,51 tỷ-48,71 tỷ-102,83 tỷ-134,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ156,98 tỷ1,49 tỷ-15,31 tỷ4,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ169,44 tỷ12,29 tỷ10,46 tỷ25,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần52,43 tỷ80,08 tỷ47,78 tỷ69,93 tỷ
Lợi nhuận gộp16,45 tỷ12,58 tỷ17,86 tỷ11,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,28 tỷ8,25 tỷ2,96 tỷ-4,93 tỷ
LNST công ty mẹ6,73 tỷ8,50 tỷ3,84 tỷ-764,77 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
50,14 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
28,14 tỷ
Các khoản dự phòng
-3,44 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,31 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-35,85 tỷ
Chi phí đi vay
5,29 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
45,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
7,13 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
35,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-12,48 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,38 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,56 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
70,97 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,56 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
145,06 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,16 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
141,51 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
221,07 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-276,56 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,16 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-55,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
156,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
169,09 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
169,44 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về NHT

NHT là công ty gì?
NHT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303292182. Trụ sở tại Số nhà 71/4a Đường Hiệp Thành 13 - Kp. 7 - P. Tân Thới Hiệp - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NHT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NHT bắt đầu giao dịch ngày 10/11/2021 trên HOSE.
Vốn hóa của NHT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NHT đạt 285,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 807 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NHT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 388,04 tỷ, lợi nhuận sau thuế 40,22 tỷ, ROE 10,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NHT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Hương Sơn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tiến Thọ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303292182.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ