Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/11/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 807 toàn thị trường và thứ 34/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 17.750 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.720 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 11.503 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 151,55 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 23.801 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 8.190 |
- Sản xuất các sản phẩm đồ chơi trẻ em bằng gỗ.
- Quà tặng và đồ gia dụng gia đình,...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.011 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.750 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,92 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,71 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,01% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,43% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,40% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,37% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,35 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 25,79% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 388,04 tỷ | 353,27 tỷ | 313,28 tỷ | 884,08 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 283,76 tỷ | 289,84 tỷ | 269,51 tỷ | 712,86 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 98,55 tỷ | 62,20 tỷ | 40,01 tỷ | 167,36 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 53,80 tỷ | 13,31 tỷ | -21,51 tỷ | 63,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 40,22 tỷ | 8,82 tỷ | -20,40 tỷ | 63,44 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 48,25 tỷ | 22,57 tỷ | 522,78 triệu | 66,22 tỷ |
| EBITDA | 81,95 tỷ | 39,86 tỷ | 13,27 tỷ | 102,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 541,69 tỷ | 555,21 tỷ | 599,21 tỷ | 751,86 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 293,95 tỷ | 160,32 tỷ | 174,24 tỷ | 302,10 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 247,74 tỷ | 394,89 tỷ | 424,98 tỷ | 449,77 tỷ |
| Nợ phải trả | 139,69 tỷ | 193,43 tỷ | 219,61 tỷ | 315,86 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 402,00 tỷ | 361,78 tỷ | 379,60 tỷ | 436,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 70,97 tỷ | 53,29 tỷ | 98,56 tỷ | 144,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 141,51 tỷ | -3,09 tỷ | -11,04 tỷ | -5,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -55,51 tỷ | -48,71 tỷ | -102,83 tỷ | -134,15 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 156,98 tỷ | 1,49 tỷ | -15,31 tỷ | 4,33 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 169,44 tỷ | 12,29 tỷ | 10,46 tỷ | 25,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 52,43 tỷ | 80,08 tỷ | 47,78 tỷ | 69,93 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,45 tỷ | 12,58 tỷ | 17,86 tỷ | 11,94 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,28 tỷ | 8,25 tỷ | 2,96 tỷ | -4,93 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,73 tỷ | 8,50 tỷ | 3,84 tỷ | -764,77 triệu |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.