Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bột giặt Net là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 15/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 367 toàn thị trường và thứ 14/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 91.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 61.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 6.485 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 477,81 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 49.910 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 27.810 |
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng, chế phẩm vệ sinh.
- Sản xuất sản phẩm hoá chất khác.
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
- Bán buôn chuyên doanh khác: Bán buôn các loại vật tư, hóa chất ngành tẩy rửa (trừ hóa chất độc hại mạnh).
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Cho thuê kho, nhà xưởng, văn phòng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 7.213 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 24.637 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,00 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,63 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 29,28% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,45% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,63% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,63 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 1,83 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,25 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 366,07 tỷ | 426,89 tỷ | 476,80 tỷ | 270,87 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 202,11 tỷ | 257,91 tỷ | 203,09 tỷ | 102,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 158,68 tỷ | 206,62 tỷ | 178,43 tỷ | 88,16 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 158,68 tỷ | 206,62 tỷ | 178,43 tỷ | 88,16 tỷ |
| EBITDA | 224,35 tỷ | 279,59 tỷ | 224,36 tỷ | 124,28 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,08 nghìn tỷ | 986,31 tỷ | 893,81 tỷ | 758,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 817,75 tỷ | 714,89 tỷ | 625,16 tỷ | 481,21 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 258,37 tỷ | 271,42 tỷ | 268,65 tỷ | 277,74 tỷ |
| Nợ phải trả | 534,10 tỷ | 457,38 tỷ | 459,52 tỷ | 424,69 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 542,02 tỷ | 528,93 tỷ | 434,29 tỷ | 334,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 206,65 tỷ | 233,52 tỷ | 187,71 tỷ | 46,89 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -212,55 tỷ | 30,81 tỷ | -108,78 tỷ | 92,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -62,36 tỷ | -180,98 tỷ | -7,71 tỷ | 11,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -68,26 tỷ | 83,35 tỷ | 71,22 tỷ | 150,95 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 278,58 tỷ | 346,84 tỷ | 263,53 tỷ | 192,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 435,60 tỷ | 408,35 tỷ | 392,86 tỷ | 353,19 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 90,02 tỷ | 93,55 tỷ | 99,03 tỷ | 77,55 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 38,18 tỷ | 32,03 tỷ | 51,54 tỷ | 30,11 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 38,18 tỷ | 32,03 tỷ | 51,54 tỷ | 30,11 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.