Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc (NED)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NED
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 813 toàn thị trường và thứ 134/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.700 đ
-100 đ (-1,47%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
278,80 tỷ
41.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
405 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
94,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
38,47 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 40,54%
Số lao động
51
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NED

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.000 đ
Khối lượng bình quân phiên62.573
Giá trị giao dịch bình quân phiên441,36 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán12.900

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc
Mã chứng khoán
NED
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/08/2017
Vốn điều lệ
405 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
41.000.000 cổ phiếu
Số lao động
51 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Văn Ngư
Tổng giám đốc
Ông Phạm Minh Ngọc
Địa chỉ
Bản Pá Công - X. Huổi Một - T. Sơn La
Điện thoại
(84.24) 6663 8585
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh điện năng

- Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng khác

- Đầu tư, tư vấn xây dựng các công trình thủy điện

- Kinh doanh dịch vụ du lịch, khách sạn, nhà ở và văn phòng cho thuê

- Sản xuất, kinh doanh vật liệu, thiết bị xây dựng...

Chỉ số tài chính NED

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 41.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu938 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.289 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,25 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,55 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,32%
Biên lợi nhuận gộp60,00%
Biên lợi nhuận ròng40,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,34%

Kết quả kinh doanh NED qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần94,91 tỷ86,95 tỷ72,66 tỷ95,58 tỷ
Giá vốn hàng bán37,97 tỷ34,87 tỷ33,49 tỷ32,47 tỷ
Lợi nhuận gộp56,94 tỷ52,08 tỷ39,16 tỷ63,11 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD41,75 tỷ29,95 tỷ5,71 tỷ29,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế38,47 tỷ27,95 tỷ3,44 tỷ25,39 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ38,47 tỷ27,94 tỷ3,45 tỷ25,39 tỷ
EBITDA59,23 tỷ47,22 tỷ23,08 tỷ47,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản723,29 tỷ727,59 tỷ729,99 tỷ760,99 tỷ
Tài sản ngắn hạn88,64 tỷ38,53 tỷ20,28 tỷ25,91 tỷ
Tài sản dài hạn634,66 tỷ689,06 tỷ709,71 tỷ735,08 tỷ
Nợ phải trả219,46 tỷ241,15 tỷ271,40 tỷ305,84 tỷ
Vốn chủ sở hữu503,83 tỷ486,44 tỷ458,60 tỷ455,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh43,88 tỷ87,79 tỷ32,14 tỷ679,39 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư59,67 tỷ2,56 tỷ5,50 tỷ24,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-57,84 tỷ-67,33 tỷ-37,52 tỷ-25,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ45,71 tỷ23,02 tỷ121,68 triệu-40,90 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ69,07 tỷ23,36 tỷ343,75 triệu222,07 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần17,93 tỷ30,50 tỷ15,32 tỷ20,02 tỷ
Lợi nhuận gộp9,85 tỷ19,85 tỷ7,74 tỷ11,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,31 tỷ15,04 tỷ4,11 tỷ7,41 tỷ
LNST công ty mẹ6,31 tỷ15,04 tỷ4,11 tỷ7,41 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
41,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
17,48 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
139,89 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,74 tỷ
Chi phí đi vay
12,20 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
66,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-86,18 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,12 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,22 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-12,26 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,28 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
43,88 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,71 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-14,08 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
74,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,46 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
59,67 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,42 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-42,75 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-19,52 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-57,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
45,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
23,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
69,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về NED

NED là công ty gì?
NED là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5500271984. Trụ sở tại Bản Pá Công - X. Huổi Một - T. Sơn La.
Cổ phiếu NED niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NED bắt đầu giao dịch ngày 18/08/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của NED là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NED đạt 278,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 41.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 813 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NED ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 94,91 tỷ, lợi nhuận sau thuế 38,47 tỷ, ROE 7,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NED?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Văn Ngư. Tổng giám đốc: Ông Phạm Minh Ngọc.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5500271984.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ