CTCP Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định (NDF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2016, áp dụng từ .

NDF
HOSE
Công ty cổ phần

CTCP Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/11/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1565 toàn thị trường và thứ 152/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
11,20 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
79 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2016
45,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2016
-7,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -16,48%
Số lao động
40
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NDF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)900 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định

Tên doanh nghiệp
CTCP Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định
Mã chứng khoán
NDF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/03/1989
Ngày niêm yết
18/11/2019
Vốn điều lệ
79 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
40 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quang Thanh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Việt Hùng
Đơn vị kiểm toán
PKF
Địa chỉ
Đường Trần Nhân Tông - P.Trần Quang Khải - TP.Nam Định - T.Nam Định
Điện thoại
(84.228) 386 7999

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.

- Buôn bán nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống; buôn bán thực phẩm.

- Chế biến, quản lý thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.

- Chăn nuôi gia cầm, trâu bò và nuôi khác.

- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.

- Buôn bán máy móc, thiết bị phụ tùng máy khác

Chỉ số tài chính NDF

Tính từ số liệu năm 2016 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-942 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.408 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,15 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-10,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-7,90%
Biên lợi nhuận gộp-6,14%
Biên lợi nhuận ròng-16,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,06%

Kết quả kinh doanh NDF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2013 – 2014 – 2015 – 2016), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2016201520142013
Doanh thu thuần45,73 tỷ60,20 tỷ74,02 tỷ58,83 tỷ
Giá vốn hàng bán48,44 tỷ55,40 tỷ66,96 tỷ53,96 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,81 tỷ4,79 tỷ7,06 tỷ4,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-6,66 tỷ15,93 triệu2,64 tỷ1,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-7,54 tỷ99,43 triệu2,32 tỷ805,69 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-7,54 tỷ99,43 triệu2,32 tỷ805,69 triệu
EBITDA-5,81 tỷ421,68 triệu2,93 tỷ1,22 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2016201520142013
Tổng tài sản95,35 tỷ102,26 tỷ79,40 tỷ41,74 tỷ
Tài sản ngắn hạn56,68 tỷ56,40 tỷ43,07 tỷ25,71 tỷ
Tài sản dài hạn38,66 tỷ45,86 tỷ36,32 tỷ16,03 tỷ
Nợ phải trả20,08 tỷ19,46 tỷ18,41 tỷ26,62 tỷ
Vốn chủ sở hữu75,26 tỷ82,80 tỷ60,98 tỷ15,12 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2016201520142013
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh13,01 tỷ-14,42 tỷ-7,67 tỷ514,04 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,02 tỷ-13,25 tỷ-6,16 tỷ-12,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,42 tỷ25,42 tỷ12,27 tỷ18,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-427,56 triệu-2,26 tỷ-1,56 tỷ6,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,30 tỷ5,73 tỷ7,99 tỷ9,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2017Q2/2017Q1/2017Q4/2016
Doanh thu thuần6,93 tỷ14,64 tỷ8,57 tỷ15,79 tỷ
Lợi nhuận gộp2,58 tỷ2,29 tỷ1,09 tỷ-1,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,82 tỷ1,19 tỷ390,92 triệu-2,57 tỷ
LNST công ty mẹ9,82 tỷ1,19 tỷ390,92 triệu-2,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2016

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-7,54 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
848,02 triệu
Các khoản dự phòng
902,72 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-105.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-807,34 triệu
Chi phí đi vay
999,13 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-5,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
9,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
312,00 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-999,13 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-32,40 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
13,01 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-38,20 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-24,56 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,90 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
5,30 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
384,22 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
33,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-35,36 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-427,56 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,30 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về NDF

NDF là công ty gì?
NDF là mã chứng khoán của CTCP Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600265248. Trụ sở tại Đường Trần Nhân Tông - P.Trần Quang Khải - TP.Nam Định - T.Nam Định.
Cổ phiếu NDF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NDF bắt đầu giao dịch ngày 18/11/2019 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/03/1989.
Vốn hóa của NDF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NDF đạt 11,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1565 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NDF ra sao?
Theo báo cáo năm 2016: doanh thu 45,73 tỷ, lợi nhuận sau thuế -7,54 tỷ, ROE -10,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NDF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quang Thanh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Việt Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PKF.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2016 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600265248.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ