Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy (NBB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NBB
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/02/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 327 toàn thị trường và thứ 50/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,76 nghìn tỷ
100.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.005 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
35,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 24,67%
Số lao động
58
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NBB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)16.000 đ
Khối lượng bình quân phiên299.184
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,52 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua332.400
Khối lượng nước ngoài bán396.651

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy
Mã chứng khoán
NBB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/05/2005
Ngày niêm yết
18/02/2009
Vốn điều lệ
1.005 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
100.000.000 cổ phiếu
Số lao động
58 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lưu Hải Ca
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Bá Lân
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Tòa nhà CII TOWER - Số 152 Điện Biên Phủ - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6257 7577

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư kinh doanh BĐS, đầu tư tài chính.

- Hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình giao thông.

- SX điện; Lắp đặt trang thiết bị cho công trình xây dựng.

- Trang trí nội, ngoại thất công trình.

- Kinh doanh lưu trú du lịch (không hoạt động tại trụ sở).

- Các hoạt động kinh doanh khác phù hợp với Pháp luật.

Chỉ số tài chính NBB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 100.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu93 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.209 đ
P/E — giá trên lợi nhuận188,63 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,97 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,48%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,11%
Biên lợi nhuận gộp20,16%
Biên lợi nhuận ròng24,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,61%

Kết quả kinh doanh NBB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần35,74 tỷ64,73 tỷ293,04 tỷ466,36 tỷ
Giá vốn hàng bán28,54 tỷ42,23 tỷ188,46 tỷ239,61 tỷ
Lợi nhuận gộp7,21 tỷ22,49 tỷ104,58 tỷ226,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD109,47 tỷ64,43 tỷ84,48 tỷ72,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,82 tỷ438,93 triệu1,09 tỷ7,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,33 tỷ764,96 triệu1,91 tỷ6,00 tỷ
EBITDA119,04 tỷ76,71 tỷ94,63 tỷ83,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,78 nghìn tỷ7,75 nghìn tỷ6,91 nghìn tỷ6,39 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,27 nghìn tỷ3,39 nghìn tỷ2,68 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,52 nghìn tỷ4,36 nghìn tỷ4,23 nghìn tỷ3,58 nghìn tỷ
Nợ phải trả5,96 nghìn tỷ5,94 nghìn tỷ5,09 nghìn tỷ4,57 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,82 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-759,11 tỷ-704,80 tỷ-500,31 tỷ-1,14 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư672,30 tỷ-102,48 tỷ-258,07 tỷ-816,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính57,79 tỷ824,60 tỷ762,03 tỷ1,94 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-29,03 tỷ17,33 tỷ3,66 tỷ-18,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,10 tỷ33,13 tỷ15,80 tỷ12,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,83 tỷ6,74 tỷ13,63 tỷ12,52 tỷ
Lợi nhuận gộp506,30 triệu1,71 tỷ5,35 tỷ3,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế140,26 triệu699,62 triệu52,92 triệu173,61 triệu
LNST công ty mẹ231,40 triệu1,43 tỷ124,89 triệu230,84 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
24,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,57 tỷ
Các khoản dự phòng
2,90 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-284,49 tỷ
Chi phí đi vay
247,89 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
576,15 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-105,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-179,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-95,77 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-24,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-334,63 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,87 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-759,11 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,52 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
617,74 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
363,15 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
44,69 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
267,35 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
672,30 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,34 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,28 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
57,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-29,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
33,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,10 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về NBB

NBB là công ty gì?
NBB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303885305. Trụ sở tại Tòa nhà CII TOWER - Số 152 Điện Biên Phủ - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NBB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NBB bắt đầu giao dịch ngày 18/02/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/05/2005.
Vốn hóa của NBB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NBB đạt 1,76 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 100.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 327 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NBB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 35,74 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,82 tỷ, ROE 0,48%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NBB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lưu Hải Ca. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Bá Lân. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303885305.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ