Công ty Cổ phần Nafoods Group (NAF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NAF
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nafoods Group là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 231 toàn thị trường và thứ 24/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
53.300 đ
+1.000 đ (+1,91%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,19 nghìn tỷ
61.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
612 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
145,56 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,82%
Số lao động
1.006
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NAF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)53.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.050 đ
Khối lượng bình quân phiên703.566
Giá trị giao dịch bình quân phiên25,51 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua16.991.531
Khối lượng nước ngoài bán13.059.188

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nafoods Group

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nafoods Group
Mã chứng khoán
NAF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/08/1995
Ngày niêm yết
07/10/2015
Vốn điều lệ
612 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
61.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.006 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Thế Hiển
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Mạnh Hùng
Đơn vị kiểm toán
T.D.K
Địa chỉ
Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan - P. Vinh Hưng - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 353 2632

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh và xuất khẩu các loại nước ép trái cây.

- Sản phẩm rau củ quả đông lạnh; Trái cây sấy dẻo; Trái cây tươi.

- Sản xuất kinh doanh Giống cây trồng, vật tư nông nghiệp.

Chỉ số tài chính NAF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 61.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.382 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.855 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,96 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,27%
Biên lợi nhuận gộp21,98%
Biên lợi nhuận ròng6,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,96 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,25%

Kết quả kinh doanh NAF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,13 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,59 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp469,05 tỷ405,59 tỷ469,74 tỷ375,85 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD174,08 tỷ128,95 tỷ123,50 tỷ98,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế145,56 tỷ116,38 tỷ109,93 tỷ79,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ145,29 tỷ116,18 tỷ109,73 tỷ79,71 tỷ
EBITDA275,74 tỷ224,81 tỷ184,95 tỷ127,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,32 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,12 nghìn tỷ991,07 tỷ1,02 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,21 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ576,98 tỷ
Nợ phải trả1,54 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ851,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu784,15 tỷ985,01 tỷ987,96 tỷ892,19 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh89,56 tỷ108,37 tỷ125,00 tỷ2,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-197,97 tỷ-68,63 tỷ-259,13 tỷ-60,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính108,78 tỷ-47,79 tỷ142,53 tỷ60,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ371,17 triệu-8,05 tỷ8,40 tỷ2,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ54,73 tỷ54,37 tỷ62,43 tỷ54,00 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần454,93 tỷ653,82 tỷ359,41 tỷ705,64 tỷ
Lợi nhuận gộp111,32 tỷ146,54 tỷ58,99 tỷ170,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế60,10 tỷ43,80 tỷ12,92 tỷ58,68 tỷ
LNST công ty mẹ59,98 tỷ43,72 tỷ12,91 tỷ58,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
173,27 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
101,65 tỷ
Các khoản dự phòng
-15,08 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
95,78 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,08 tỷ
Chi phí đi vay
71,84 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
321,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-62,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-24,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-30,15 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-63,14 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,25 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-29,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
89,56 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-205,72 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21,63 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-167,91 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
144,34 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
60,00 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,63 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-197,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-303,81 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
3,17 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,70 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-37,20 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,42 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
108,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
371,17 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
54,37 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-6,04 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
54,73 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về NAF

NAF là công ty gì?
NAF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nafoods Group, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900326375. Trụ sở tại Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan - P. Vinh Hưng - T. Nghệ An.
Cổ phiếu NAF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NAF bắt đầu giao dịch ngày 07/10/2015 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/08/1995.
Vốn hóa của NAF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NAF đạt 3,19 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 61.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 231 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NAF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,13 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 145,56 tỷ, ROE 18,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NAF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Thế Hiển. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Mạnh Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: T.D.K.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900326375.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ