Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp (NAC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NAC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1396 toàn thị trường và thứ 252/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
45,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
28 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
223,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,53 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,26%
Số lao động
357
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NAC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)900 đ
Khối lượng bình quân phiên39
Giá trị giao dịch bình quân phiên1.004 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp
Mã chứng khoán
NAC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/05/1993
Ngày niêm yết
21/03/2017
Vốn điều lệ
28 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
357 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Nguyên Ân
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Vinh
Địa chỉ
Số 29 Bis - Đường Nguyễn Đình Chiểu - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 0148

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động thiết kế chuyên dụng

- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp

- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp, ...

Chỉ số tài chính NAC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.178 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.994 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,15 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu24,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,72%
Biên lợi nhuận gộp12,49%
Biên lợi nhuận ròng4,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,61%

Kết quả kinh doanh NAC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần223,62 tỷ299,58 tỷ223,62 tỷ191,92 tỷ254,50 tỷ
Giá vốn hàng bán195,70 tỷ262,43 tỷ195,70 tỷ169,27 tỷ223,63 tỷ
Lợi nhuận gộp27,92 tỷ36,88 tỷ27,92 tỷ22,65 tỷ30,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,49 tỷ10,70 tỷ11,49 tỷ6,03 tỷ8,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,53 tỷ8,85 tỷ9,53 tỷ5,59 tỷ7,53 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,53 tỷ8,85 tỷ9,53 tỷ5,59 tỷ7,53 tỷ
EBITDA14,11 tỷ13,19 tỷ14,11 tỷ9,03 tỷ11,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản166,67 tỷ189,82 tỷ166,67 tỷ145,49 tỷ154,99 tỷ
Tài sản ngắn hạn128,47 tỷ179,82 tỷ128,47 tỷ121,82 tỷ125,78 tỷ
Tài sản dài hạn38,20 tỷ10,00 tỷ38,20 tỷ23,68 tỷ29,21 tỷ
Nợ phải trả127,69 tỷ151,52 tỷ127,69 tỷ110,53 tỷ118,16 tỷ
Vốn chủ sở hữu38,98 tỷ38,29 tỷ38,98 tỷ34,96 tỷ36,83 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,39 tỷ33,00 tỷ19,39 tỷ-8,25 tỷ2,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư5,75 tỷ-6,83 tỷ5,75 tỷ5,06 tỷ2,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,40 tỷ-5,67 tỷ-3,40 tỷ-4,79 tỷ-4,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ21,75 tỷ20,50 tỷ21,75 tỷ-7,98 tỷ421,40 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ42,19 tỷ62,68 tỷ42,19 tỷ20,44 tỷ28,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,48 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,62 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,86 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,33 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,65 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,84 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
8,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
16,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-448,07 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
1,52 triệu
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,58 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
10,49 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-472,48 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-42,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
36,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
5,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,73 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
5,75 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,40 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
21,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
20,44 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,33 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
42,19 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về NAC

NAC là công ty gì?
NAC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300403987. Trụ sở tại Số 29 Bis - Đường Nguyễn Đình Chiểu - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NAC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NAC bắt đầu giao dịch ngày 21/03/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/05/1993.
Vốn hóa của NAC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NAC đạt 45,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1396 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NAC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 223,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,53 tỷ, ROE 24,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NAC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Nguyên Ân. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Vinh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300403987.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ