Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (MVC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MVC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 371 toàn thị trường và thứ 37/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,40 nghìn tỷ
100.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
747,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
179,17 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 23,98%
Số lao động
334
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MVC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Khối lượng bình quân phiên99.957
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,51 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua65.600
Khối lượng nước ngoài bán67.600

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương
Mã chứng khoán
MVC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/03/2006
Ngày niêm yết
22/03/2017
Vốn điều lệ
1.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
100.000.000 cổ phiếu
Số lao động
334 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Minh Quang
Tổng giám đốc
Ông Lê Viết Châu
Địa chỉ
Số 34 - Đường ĐT 743 - P. Tân Đông Hiệp - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.65) 0375 1518

Lĩnh vực kinh doanh

- Quảng cáo

- Trồng cây cao su

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Mua bán thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu, phụ tùng, phương tiện chuyên dùng ngành công nghiệp

- Xây dựng nhà, công trình dân dụng, công nghiệp; ...

Chỉ số tài chính MVC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 100.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.792 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.892 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,81 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,17%
Biên lợi nhuận gộp25,03%
Biên lợi nhuận ròng23,98%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,14%

Kết quả kinh doanh MVC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần747,25 tỷ600,92 tỷ557,76 tỷ525,68 tỷ
Giá vốn hàng bán560,19 tỷ478,11 tỷ442,60 tỷ400,87 tỷ
Lợi nhuận gộp187,06 tỷ122,81 tỷ115,16 tỷ124,81 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD214,15 tỷ94,34 tỷ83,06 tỷ89,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế179,17 tỷ86,33 tỷ71,63 tỷ86,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ179,17 tỷ86,33 tỷ71,63 tỷ86,40 tỷ
EBITDA281,48 tỷ134,15 tỷ119,98 tỷ127,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,76 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn711,21 tỷ691,51 tỷ658,54 tỷ697,23 tỷ
Tài sản dài hạn1,05 nghìn tỷ840,47 tỷ814,45 tỷ770,79 tỷ
Nợ phải trả372,49 tỷ309,79 tỷ287,14 tỷ325,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,39 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh252,33 tỷ53,91 tỷ68,80 tỷ80,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-235,24 tỷ-18,15 tỷ-25,56 tỷ18,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-45,65 tỷ-22,50 tỷ-78,06 tỷ-70,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-28,57 tỷ13,26 tỷ-34,82 tỷ29,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33,21 tỷ61,78 tỷ48,52 tỷ83,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần204,97 tỷ192,33 tỷ151,43 tỷ181,53 tỷ
Lợi nhuận gộp73,66 tỷ38,65 tỷ36,75 tỷ53,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế65,80 tỷ35,59 tỷ22,16 tỷ46,43 tỷ
LNST công ty mẹ65,80 tỷ35,59 tỷ22,16 tỷ46,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
210,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
67,33 tỷ
Các khoản dự phòng
-29,63 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-83,89 tỷ
Chi phí đi vay
13,91 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
178,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
34,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
42,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
51,67 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,33 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,85 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-30,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
252,33 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-111,00 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,43 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-223,19 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
76,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20,22 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-235,24 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
404,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-404,79 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-45,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-45,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-28,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
61,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
33,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về MVC

MVC là công ty gì?
MVC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700148529. Trụ sở tại Số 34 - Đường ĐT 743 - P. Tân Đông Hiệp - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu MVC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MVC bắt đầu giao dịch ngày 22/03/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/03/2006.
Vốn hóa của MVC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MVC đạt 1,40 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 100.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 371 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MVC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 747,25 tỷ, lợi nhuận sau thuế 179,17 tỷ, ROE 12,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MVC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Minh Quang. Tổng giám đốc: Ông Lê Viết Châu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700148529.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ