Công ty cổ phần Cơ điện Công trình (MES)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MES
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cơ điện Công trình là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 931 toàn thị trường và thứ 152/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
190,00 tỷ
19.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
186 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
236,47 triệu
Biên lợi nhuận ròng 11,64%
Số lao động
17
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MES

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cơ điện Công trình

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cơ điện Công trình
Mã chứng khoán
MES
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/07/2005
Ngày niêm yết
12/12/2016
Vốn điều lệ
186 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
19.000.000 cổ phiếu
Số lao động
17 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Cao Tiến Dũng
Địa chỉ
Tầng 8 - Tháp A TN Sky Tower - Số 88 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3933 2225

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng Công trình Công ích

- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

- Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại...

Chỉ số tài chính MES

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu12 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.590 đ
P/E — giá trên lợi nhuận803,50 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,16 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,14%
Biên lợi nhuận gộp39,85%
Biên lợi nhuận ròng11,64%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản3,13%

Kết quả kinh doanh MES qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,03 tỷ3,37 tỷ5,96 tỷ2,22 tỷ
Giá vốn hàng bán1,22 tỷ2,49 tỷ5,08 tỷ2,57 tỷ
Lợi nhuận gộp809,15 triệu876,02 triệu880,21 triệu-342,91 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD211,59 triệu-1,00 tỷ-8,00 tỷ88,07 triệu
Lợi nhuận sau thuế236,47 triệu-756,34 triệu-8,03 tỷ-73,36 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ236,47 triệu-756,34 triệu-8,03 tỷ-73,36 triệu
EBITDA1,33 tỷ129,68 triệu-6,85 tỷ1,29 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản168,47 tỷ168,30 tỷ170,77 tỷ179,20 tỷ
Tài sản ngắn hạn36,35 tỷ35,27 tỷ36,83 tỷ44,11 tỷ
Tài sản dài hạn132,12 tỷ133,03 tỷ133,94 tỷ135,09 tỷ
Nợ phải trả5,27 tỷ5,33 tỷ7,04 tỷ7,44 tỷ
Vốn chủ sở hữu163,20 tỷ162,97 tỷ163,72 tỷ171,76 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,83 tỷ-3,32 tỷ792,24 triệu-7,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,90 tỷ-2,37 tỷ-2,07 tỷ2,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ66,17 triệu-5,69 tỷ-1,27 tỷ-5,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ940,57 triệu874,20 triệu6,56 tỷ7,83 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,15 tỷ444,28 triệu469,79 triệu516,03 triệu
Lợi nhuận gộp275,59 triệu147,53 triệu235,25 triệu247,48 triệu
Lợi nhuận sau thuế-24,63 triệu-276,73 triệu-524,41 triệu296,96 triệu
LNST công ty mẹ-24,63 triệu-276,73 triệu-524,41 triệu296,96 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
236,47 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,12 tỷ
Các khoản dự phòng
2,10 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-204.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,55 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-238,85 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-427,56 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-65,31 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,83 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-32,07 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-17,67 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
15,09 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4,18 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,33 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,90 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
66,17 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
874,20 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
204.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
940,57 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về MES

MES là công ty gì?
MES là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cơ điện Công trình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106190. Trụ sở tại Tầng 8 - Tháp A TN Sky Tower - Số 88 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MES niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MES bắt đầu giao dịch ngày 12/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/07/2005.
Vốn hóa của MES là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MES đạt 190,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 19.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 931 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MES ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,03 tỷ, lợi nhuận sau thuế 236,47 triệu, ROE 0,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MES?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Cao Tiến Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106190.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ