Công ty cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu (MCM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MCM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 234 toàn thị trường và thứ 25/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
28.100 đ
-100 đ (-0,35%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,10 nghìn tỷ
110.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,84 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
215,71 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,60%
Số lao động
256
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MCM

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)30.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)24.600 đ
Khối lượng bình quân phiên35.249
Giá trị giao dịch bình quân phiên984,14 triệu
Khối lượng nước ngoài mua60.100
Khối lượng nước ngoài bán56.300

Hồ sơ Công ty cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu
Mã chứng khoán
MCM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/12/2020
Vốn điều lệ
1.100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
110.000.000 cổ phiếu
Số lao động
256 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Mai Kiều Liên
Tổng giám đốc
Ông Phạm Hải Nam
Địa chỉ
Số 912 đường Thảo Nguyên - P. Thảo Nguyên - T. Sơn La
Điện thoại
(84.21) 2386 6065 - 2386 9848

Lĩnh vực kinh doanh

- Chăn nuôi, cung cấp con giống

- Sản xuất, kinh doanh, phân phối sữa bò

Chỉ số tài chính MCM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 110.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.961 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.721 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,38 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,05%
Biên lợi nhuận gộp28,07%
Biên lợi nhuận ròng7,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,95%

Kết quả kinh doanh MCM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,84 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ3,14 nghìn tỷ3,13 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,04 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp796,98 tỷ848,55 tỷ1,01 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD250,21 tỷ253,71 tỷ423,28 tỷ391,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế215,71 tỷ219,92 tỷ374,42 tỷ346,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ215,71 tỷ219,92 tỷ374,42 tỷ346,55 tỷ
EBITDA318,97 tỷ320,72 tỷ485,32 tỷ446,06 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,68 nghìn tỷ2,69 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,91 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn765,12 tỷ571,75 tỷ528,40 tỷ332,03 tỷ
Nợ phải trả400,52 tỷ381,49 tỷ278,81 tỷ244,97 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,28 nghìn tỷ2,31 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh180,85 tỷ196,06 tỷ287,49 tỷ268,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư71,83 tỷ-94,01 tỷ-324,18 tỷ303,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-252,00 tỷ-121,00 tỷ-220,10 tỷ-352,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ682,81 triệu-18,95 tỷ-256,80 tỷ219,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ36,95 tỷ36,27 tỷ55,22 tỷ312,01 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần742,06 tỷ717,34 tỷ591,93 tỷ807,32 tỷ
Lợi nhuận gộp212,41 tỷ202,19 tỷ145,48 tỷ239,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế80,12 tỷ28,06 tỷ47,77 tỷ75,74 tỷ
LNST công ty mẹ80,12 tỷ28,06 tỷ47,77 tỷ75,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
248,53 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
68,76 tỷ
Các khoản dự phòng
750,36 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-35,59 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-93,62 tỷ
Chi phí đi vay
5,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
230,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
32,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-38,87 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
10,33 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,87 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,47 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-29,97 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-24,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
180,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-174,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
6,12 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,75 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,90 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
92,86 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
71,83 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
285,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-317,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-220,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-252,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
682,81 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
36,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
36,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về MCM

MCM là công ty gì?
MCM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5500154060. Trụ sở tại Số 912 đường Thảo Nguyên - P. Thảo Nguyên - T. Sơn La.
Cổ phiếu MCM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MCM bắt đầu giao dịch ngày 18/12/2020 trên HOSE.
Vốn hóa của MCM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MCM đạt 3,10 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 110.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 234 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MCM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,84 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 215,71 tỷ, ROE 9,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MCM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Mai Kiều Liên. Tổng giám đốc: Ông Phạm Hải Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5500154060.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ