CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (MCF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MCF
HNX
Công ty cổ phần

CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/02/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1242 toàn thị trường và thứ 122/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
79,20 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
108 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
530,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,28 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,94%
Số lao động
68
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MCF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.000 đ
Khối lượng bình quân phiên7.918
Giá trị giao dịch bình quân phiên59,78 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán200

Hồ sơ CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm

Tên doanh nghiệp
CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm
Mã chứng khoán
MCF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2004
Ngày niêm yết
14/02/2011
Vốn điều lệ
108 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
68 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Quang Long
Tổng giám đốc
Ông Lê Trường Sơn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 29 Nguyễn Thị Bảy - P. Long An - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.272) 352 1212

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, chế biến, kinh doanh xuất nhập khẩu và tiêu thụ nội địa các mặt hàng về lương thực, thực phẩm, nông sản, bao bì các loại, hàng mỹ nghệ từ cây lúa non và rơm sấy.

- Sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu máy móc thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm, nông sản và sản phẩm cơ khí.

- Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hoá thủy, bộ.

- Tư vấn, thiết kế, sản xuất và thi công xây lắp về lĩnh vực cơ khí, điện và xây dựng.

- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, bất động sản và đầu tư hạ tầng.

Chỉ số tài chính MCF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu934 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.911 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,71 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,66 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,08%
Biên lợi nhuận gộp11,82%
Biên lợi nhuận ròng1,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,41 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,01%

Kết quả kinh doanh MCF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần530,71 tỷ480,13 tỷ443,85 tỷ423,63 tỷ
Giá vốn hàng bán467,96 tỷ438,83 tỷ393,76 tỷ366,76 tỷ
Lợi nhuận gộp62,74 tỷ41,29 tỷ50,09 tỷ56,54 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,86 tỷ1,93 tỷ12,21 tỷ12,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,28 tỷ9,65 tỷ10,86 tỷ10,93 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,28 tỷ9,65 tỷ10,86 tỷ10,93 tỷ
EBITDA17,92 tỷ8,54 tỷ19,00 tỷ20,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản169,06 tỷ195,13 tỷ169,34 tỷ193,73 tỷ
Tài sản ngắn hạn151,98 tỷ170,88 tỷ135,83 tỷ154,27 tỷ
Tài sản dài hạn17,08 tỷ24,25 tỷ33,51 tỷ39,45 tỷ
Nợ phải trả49,04 tỷ76,83 tỷ45,58 tỷ71,00 tỷ
Vốn chủ sở hữu120,02 tỷ118,30 tỷ123,76 tỷ122,73 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh40,77 tỷ-23,48 tỷ32,72 tỷ44,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư594,83 triệu-1,16 tỷ509,73 triệu1,61 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-42,71 tỷ21,70 tỷ-32,13 tỷ-45,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,34 tỷ-2,94 tỷ1,10 tỷ-242,61 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,79 tỷ3,13 tỷ6,07 tỷ4,97 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần123,87 tỷ125,39 tỷ144,92 tỷ140,81 tỷ
Lợi nhuận gộp13,29 tỷ19,07 tỷ12,67 tỷ14,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,18 tỷ2,08 tỷ1,78 tỷ3,41 tỷ
LNST công ty mẹ3,18 tỷ2,08 tỷ1,78 tỷ3,41 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
12,52 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,07 tỷ
Các khoản dự phòng
409,89 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-14,14 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-838,15 triệu
Chi phí đi vay
5,37 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
24,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
7,73 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
10,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,70 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-415,57 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,36 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,85 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
336,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
40,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,13 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,61 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
111,64 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
594,83 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
404,11 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-439,81 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,01 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-42,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
171.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,79 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về MCF

MCF là công ty gì?
MCF là mã chứng khoán của CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1100664038. Trụ sở tại Số 29 Nguyễn Thị Bảy - P. Long An - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu MCF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MCF bắt đầu giao dịch ngày 14/02/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2004.
Vốn hóa của MCF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MCF đạt 79,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1242 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MCF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 530,71 tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,28 tỷ, ROE 8,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MCF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Quang Long. Tổng giám đốc: Ông Lê Trường Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1100664038.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ