Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng (MAS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MAS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 15/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 794 toàn thị trường và thứ 19/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
35.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
297,20 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
43 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
227,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,65 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,80%
Số lao động
120
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MAS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)38.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)31.200 đ
Khối lượng bình quân phiên706
Giá trị giao dịch bình quân phiên24,27 triệu
Khối lượng nước ngoài mua800
Khối lượng nước ngoài bán18.879

Hồ sơ Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng
Mã chứng khoán
MAS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/04/2003
Ngày niêm yết
15/07/2014
Vốn điều lệ
43 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
120 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đào Mạnh Kiên
Tổng giám đốc
Ông Trần Thanh Nghĩa
Đơn vị kiểm toán
RSM Việt Nam
Địa chỉ
Sân bay Quốc tế Đà Nẵng - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 382 6680

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp suất ăn, vật dụng và dụng cụ trên tàu bay; vận chuyển hành khách, tổ lái, tiếp viên tại các sân bay.

- Kinh doanh hàng miễn thuế, hàng mỹ nghệ, lưu niệm.

- Kinh doanh gia công may mặc.

- Kinh doanh khách sạn, du lịch; Hướng dẫn và đưa đón khách du lịch.

- Kinh doanh dịch vụ quảng cáo.

- Khai thác kỹ thuật thương mại hàng không.

- Đại lý vé máy bay.

- Đại lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không, đường sắt.

- Kinh doanh nhà hàng ăn uống giải khát, rượu bia, thuốc lá điếu sản xuất trong nước.

- Đào tạo dạy nghề lái xe ô tô, mô tô các hạng.

Chỉ số tài chính MAS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.162 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.455 đ
P/E — giá trên lợi nhuận34,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách7,11 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,68%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,73%
Biên lợi nhuận gộp16,35%
Biên lợi nhuận ròng3,80%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,60%

Kết quả kinh doanh MAS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần227,81 tỷ181,41 tỷ146,91 tỷ106,82 tỷ
Giá vốn hàng bán187,60 tỷ145,26 tỷ120,22 tỷ89,57 tỷ
Lợi nhuận gộp37,25 tỷ31,98 tỷ25,10 tỷ15,31 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,95 tỷ7,17 tỷ3,28 tỷ1,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,65 tỷ7,31 tỷ3,65 tỷ1,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,65 tỷ7,31 tỷ3,65 tỷ1,27 tỷ
EBITDA15,22 tỷ14,05 tỷ12,19 tỷ11,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản111,82 tỷ71,90 tỷ71,37 tỷ67,79 tỷ
Tài sản ngắn hạn54,11 tỷ33,84 tỷ30,07 tỷ20,12 tỷ
Tài sản dài hạn57,72 tỷ38,06 tỷ41,30 tỷ47,67 tỷ
Nợ phải trả70,00 tỷ37,49 tỷ40,82 tỷ40,08 tỷ
Vốn chủ sở hữu41,82 tỷ34,41 tỷ30,55 tỷ27,71 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh18,44 tỷ19,67 tỷ7,29 tỷ-3,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-11,79 tỷ-3,24 tỷ-1,75 tỷ58,97 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-614,81 triệu-7,12 tỷ-2,87 tỷ302,81 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,03 tỷ9,31 tỷ2,68 tỷ-3,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ22,76 tỷ16,76 tỷ7,45 tỷ4,76 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần55,72 tỷ67,85 tỷ42,78 tỷ60,63 tỷ
Lợi nhuận gộp10,57 tỷ10,21 tỷ7,37 tỷ11,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,19 tỷ1,98 tỷ1,34 tỷ3,69 tỷ
LNST công ty mẹ2,19 tỷ1,98 tỷ1,34 tỷ3,69 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,27 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
20,45 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,42 tỷ
Chi phí đi vay
240,33 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
14,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-10,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-295,81 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
17,83 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,07 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-241,49 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-229,17 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
18,44 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,11 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,05 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-12,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
272,57 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-11,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
631,00 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,25 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-614,81 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,76 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-32,79 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
22,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về MAS

MAS là công ty gì?
MAS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400102045. Trụ sở tại Sân bay Quốc tế Đà Nẵng - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu MAS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MAS bắt đầu giao dịch ngày 15/07/2014 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/04/2003.
Vốn hóa của MAS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MAS đạt 297,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 794 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MAS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 227,81 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,65 tỷ, ROE 20,68%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MAS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đào Mạnh Kiên. Tổng giám đốc: Ông Trần Thanh Nghĩa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: RSM Việt Nam .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400102045.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ