Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lương Tài (LUT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .

LUT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lương Tài là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/07/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1477 toàn thị trường và thứ 278/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 20/06/2023
1.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
25,50 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2023
-2,40 tỷ
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.700 đ
Khối lượng bình quân phiên5.492
Giá trị giao dịch bình quân phiên22,19 triệu
Khối lượng nước ngoài mua30.000
Khối lượng nước ngoài bán3.100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lương Tài

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lương Tài
Mã chứng khoán
LUT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/02/2003
Ngày niêm yết
03/07/2023
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Đình Hưng
Tổng giám đốc
Ông Phan Anh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
118 Cù Lao - P. 2 - Q. Phú Nhuận - Tp. HCM
Điện thoại
(84.28) 3842 1026

Lĩnh vực kinh doanh

- XD công trình hạ tầng giao thông, đô thị.

- San lấp mặt bằng.

- Tư vấn thiết kế công trình.

- Cho thuê xe máy thi công công trình.

- Cung cấp hàng hóa...

Chỉ số tài chính LUT

Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-160 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.089 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-2,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,50%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,50 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,80%

Kết quả kinh doanh LUT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2023202220212020
Doanh thu thuần53,70 tỷ79,17 tỷ253,34 tỷ
Giá vốn hàng bán73,10 tỷ73,65 tỷ228,74 tỷ
Lợi nhuận gộp-19,40 tỷ5,51 tỷ24,60 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,40 tỷ-67,99 tỷ1,11 tỷ-18,98 triệu
Lợi nhuận sau thuế-2,40 tỷ-74,82 tỷ236,59 triệu48,12 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,40 tỷ-74,82 tỷ236,59 triệu48,12 triệu
EBITDA-62,45 tỷ6,74 tỷ6,55 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2023202220212020
Tổng tài sản478,90 tỷ479,63 tỷ489,47 tỷ563,00 tỷ
Tài sản ngắn hạn420,13 tỷ415,66 tỷ412,99 tỷ511,29 tỷ
Tài sản dài hạn58,77 tỷ63,97 tỷ76,48 tỷ51,71 tỷ
Nợ phải trả372,57 tỷ370,89 tỷ305,91 tỷ379,67 tỷ
Vốn chủ sở hữu106,33 tỷ108,74 tỷ183,56 tỷ183,33 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2023202220212020
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,52 tỷ5,74 tỷ48,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,05 tỷ122,46 tỷ264,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,74 tỷ-128,14 tỷ-317,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-171,67 triệu55,59 triệu-5,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ81,23 triệu252,87 triệu197,27 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2023Q3/2023Q2/2023Q1/2023
Lợi nhuận sau thuế-591,73 triệu-503,92 triệu-684,07 triệu-621,70 triệu
LNST công ty mẹ-591,73 triệu-503,92 triệu-684,07 triệu-621,70 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về LUT

LUT là công ty gì?
LUT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lương Tài, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302879813. Trụ sở tại 118 Cù Lao - P. 2 - Q. Phú Nhuận - Tp. HCM.
Cổ phiếu LUT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LUT bắt đầu giao dịch ngày 03/07/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/02/2003.
Vốn hóa của LUT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LUT đạt 25,50 tỷ, tính theo phiên ngày 20/06/2023. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1477 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LUT ra sao?
Theo báo cáo năm 2023: lợi nhuận sau thuế -2,40 tỷ, ROE -2,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LUT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Đình Hưng. Tổng giám đốc: Ông Phan Anh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 20/06/2023 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302879813.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ