Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn (LSS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

LSS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 522 toàn thị trường và thứ 53/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.240 đ
-50 đ (-0,60%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
746,10 tỷ
90.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
900 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
2,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
121,87 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,24%
Số lao động
147
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LSS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.080 đ
Khối lượng bình quân phiên274.739
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,68 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán52.359

Hồ sơ Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
Mã chứng khoán
LSS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/12/1999
Ngày niêm yết
09/01/2008
Vốn điều lệ
900 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
90.000.000 cổ phiếu
Số lao động
147 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Tân
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Phương
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
388 Lê Thái Tông - X. Lam Sơn, T. Thanh Hoá
Điện thoại
(84.237) 383 4091
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Công nghiệp đường, cồn, nước uống có cồn và không có cồn

- Sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao: Rau, hoa, quả cao cấp ...

- Chế biến các sản phẩm sau đường, nông, lâm sản

- Dịch vụ vận tải, cơ khí, cung ứng vật tư nguyên liệu, sản xuất và cung ứng giống cây con, tiêu thụ sản phẩm

- Kinh doanh BĐS, sản xuất CO2...

Chỉ số tài chính LSS

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 90.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.290 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.307 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,43 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,57%
Biên lợi nhuận gộp13,63%
Biên lợi nhuận ròng5,24%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,87 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,42%

Kết quả kinh doanh LSS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần2,33 nghìn tỷ2,69 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,01 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp317,23 tỷ342,11 tỷ180,31 tỷ211,04 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD145,95 tỷ151,03 tỷ38,24 tỷ53,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế121,87 tỷ121,36 tỷ30,13 tỷ44,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ116,07 tỷ118,23 tỷ29,60 tỷ44,50 tỷ
EBITDA270,03 tỷ288,13 tỷ211,51 tỷ225,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản3,41 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,08 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ991,42 tỷ
Tài sản dài hạn1,33 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,58 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ889,48 tỷ923,05 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,83 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-213,28 tỷ-72,59 tỷ-35,16 tỷ56,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-162,49 tỷ-89,09 tỷ-58,05 tỷ-113,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính349,69 tỷ206,24 tỷ62,21 tỷ71,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-26,08 tỷ44,56 tỷ-31,00 tỷ13,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ35,15 tỷ61,22 tỷ16,66 tỷ47,75 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2026Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần673,98 tỷ384,41 tỷ673,98 tỷ384,41 tỷ384,41 tỷ
Lợi nhuận gộp58,72 tỷ51,47 tỷ58,72 tỷ51,47 tỷ51,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,61 tỷ15,37 tỷ10,61 tỷ15,37 tỷ15,37 tỷ
LNST công ty mẹ7,60 tỷ15,96 tỷ7,60 tỷ15,96 tỷ15,96 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
145,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
124,08 tỷ
Các khoản dự phòng
-9,95 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
550,68 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-9,75 tỷ
Chi phí đi vay
55,70 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
306,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
179,00 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-597,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-27,96 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,94 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-55,40 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-20,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-213,28 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-99,29 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,21 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-121,42 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
49,12 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,88 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-162,49 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,33 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,94 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-38,16 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
349,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-26,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
61,22 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
6,21 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
35,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về LSS

LSS là công ty gì?
LSS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800463346. Trụ sở tại 388 Lê Thái Tông - X. Lam Sơn, T. Thanh Hoá.
Cổ phiếu LSS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LSS bắt đầu giao dịch ngày 09/01/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/12/1999.
Vốn hóa của LSS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LSS đạt 746,10 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 90.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 522 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LSS ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 2,33 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 121,87 tỷ, ROE 6,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LSS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Tân. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Phương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800463346.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ